nghiền nát
On'yomi (音読み)
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- くだ.く
- くだ.ける
Về kanji này
Kanji 「砕」 có nghĩa chính là nghiền, vỡ hoặc phá hủy. Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 砕く (くだく) có nghĩa là "nghiền nát" hoặc 砕ける (くだける) nghĩa là "bị vỡ". Một số từ ghép tiêu biểu là 火砕流 (かさいりゅう), nghĩa là "dòng nham thạch", và 粉砕 (ふんさい), nghĩa là "nghiền bột". Kanji này thường được sử dụng để mô tả sự phá hủy hoặc làm vỡ của một vật gì đó. Lưu ý rằng, trong một số ngữ cảnh, kanji này có thể mang nghĩa bóng như "tình cảm bị tan vỡ".
Câu ví dụ
岩を砕く音が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng đá bị nghiền nát.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- smash, break, crush, familiar, popular
- Tiếng Việt
- nghiền nát
- 日本語
- 砕く
- 한국어
- 부수다
- 中文
- 粉碎
- id
- menghancurkan, memecahkan, menghancurkan, akrab, populer
- th
- ทุบ, ทำให้แตก, บด, คุ้นเคย, ได้รับความนิยม
- es
- hacer añicos, romper, aplastar, familiar, popular
- fr
- écraser, briser, éventrer, familier, populaire
- de
- zerschlagen, brechen, zerdrücken, vertraut, beliebt
- pt
- esmagar, quebrar, esmagar, familiar, popular
Từ ghép phổ biến
- 火砕流pyroclastic flow
- 砕くto break (into pieces), to smash, to crush
- 砕けるto break (into pieces), to be broken, to be smashed
- 粉砕pulverization, pulverisation, reducing to pieces
- 玉砕honorable death, death without surrender, honorable defeat
- 砕石crushed stone, macadam, crushing (rock)
- 破砕crushing (into pieces), smashing, cracking
- 腰砕けcollapsing in the middle of a bout, breaking down (while in the middle of something), faltering halfway
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.