Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 石tần suất #1579Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

nghiền nát

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • くだ.く
  • くだ.ける

Gợi nhớ

Khi bị đá đè, mọi thứ xung quanh sẽ bị vỡ nát, làm tâm trí bạn đau đớn như bị nghiền nát.

Về kanji này

Kanji 「砕」 có nghĩa chính là nghiền, vỡ hoặc phá hủy. Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 砕く (くだく) có nghĩa là "nghiền nát" hoặc 砕ける (くだける) nghĩa là "bị vỡ". Một số từ ghép tiêu biểu là 火砕流 (かさいりゅう), nghĩa là "dòng nham thạch", và 粉砕 (ふんさい), nghĩa là "nghiền bột". Kanji này thường được sử dụng để mô tả sự phá hủy hoặc làm vỡ của một vật gì đó. Lưu ý rằng, trong một số ngữ cảnh, kanji này có thể mang nghĩa bóng như "tình cảm bị tan vỡ".

Câu ví dụ

  • 岩を砕く音が聞こえた。

    Tôi nghe thấy tiếng đá bị nghiền nát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
smash, break, crush, familiar, popular
Tiếng Việt
nghiền nát
日本語
砕く
한국어
부수다
中文
粉碎
id
menghancurkan, memecahkan, menghancurkan, akrab, populer
th
ทุบ, ทำให้แตก, บด, คุ้นเคย, ได้รับความนิยม
es
hacer añicos, romper, aplastar, familiar, popular
fr
écraser, briser, éventrer, familier, populaire
de
zerschlagen, brechen, zerdrücken, vertraut, beliebt
pt
esmagar, quebrar, esmagar, familiar, popular

Từ ghép phổ biến

  • 火砕流かさいりゅうpyroclastic flow
  • 砕くくだくto break (into pieces), to smash, to crush
  • 砕けるくだけるto break (into pieces), to be broken, to be smashed
  • 粉砕ふんさいpulverization, pulverisation, reducing to pieces
  • 玉砕ぎょくさいhonorable death, death without surrender, honorable defeat
  • 砕石さいせきcrushed stone, macadam, crushing (rock)
  • 破砕はさいcrushing (into pieces), smashing, cracking
  • 腰砕けこしくだけcollapsing in the middle of a bout, breaking down (while in the middle of something), faltering halfway

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.