Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 目tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

ngủ, gà gật

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ねむ.る
  • ねむ.い

Gợi nhớ

Khi tôi nhìn thấy nước (水) chảy dưới mắt (目), tôi cảm thấy buồn ngủ và muốn ngủ thiếp đi.

Về kanji này

Kanji 「睡」 có nghĩa chính là "ngủ" hoặc "ngủ gật". Kanji này thường được dùng như danh từ, tuy nhiên cũng có thể dùng trong động từ với các hình thức là ねむ.る (nemuru) và ねむ.い (nemui). Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 睡眠 (すいみん) nghĩa là "giấc ngủ", 睡魔 (すいま) nghĩa là "cảm giác buồn ngủ" và 短睡 (たんすい) nghĩa là "giấc ngủ ngắn". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến sự nghỉ ngơi và phục hồi sức khỏe, vì vậy nó đóng vai trò quan trọng trong văn hóa Nhật Bản về giấc ngủ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は睡眠不足だ。

    Anh ấy thiếu ngủ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sleep, doze
Tiếng Việt
ngủ, gà gật
日本語
睡眠, 眠る
한국어
자다, 졸다
中文
睡觉, 打瞌睡
id
tidur, nantuk
th
นอน, หลับ
es
dormir, dormitar
fr
dormir, somnoler
de
schlafen, dösen
pt
dormir, cochilar

Từ ghép phổ biến

  • 睡眠すいみんsleep, slumber
  • 睡魔すいまdrowsiness, sleepiness
  • 短睡たんすいshort sleep, nap

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.