Quay lại từ điển
JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 宀tần suất #245Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

ngủ, nằm

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ね.る
  • ね.かす

Gợi nhớ

Khi có mái nhà (宀) và một con bò (牛) nằm ngủ ngon lành trong đó, ta nghĩ ngay đến việc đi ngủ (寝).

Về kanji này

Kanji 「寝」 mang nghĩa chính là "ngủ" hoặc "đi ngủ". Nó thường được sử dụng với cả hai cách đọc: On'yomi là シン và Kun'yomi là ね.る (ngủ), ね.かす (cho ngủ). Một số từ ghép thường gặp với kanji này bao gồm 就寝 (しゅうしん), có nghĩa là "đi ngủ"; 寝室 (しんしつ), có nghĩa là "phòng ngủ"; và 寝台 (しんだい), nghĩa là "giường". Khi nói về việc ngủ, kanji này thường chỉ hành động của việc đi vào trạng thái ngủ, hoặc không gian liên quan đến việc nghỉ ngơi. Đây là một kanji rất thiết thực trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 早く寝ることが大切だ。

    Việc đi ngủ sớm là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sleep, go to bed
Tiếng Việt
ngủ, nằm
日本語
寝る, 寝かす
한국어
자다, 잠자러 가다
中文
睡觉, 上床
id
tidur, pergi tidur
th
นอน, ไปเข้านอน
es
dormir, ir a la cama
fr
dormir, se coucher
de
schlafen, ins Bett gehen
pt
dormir, ir para a cama

Từ ghép phổ biến

  • 就寝しゅうしんgoing to bed
  • 寝室しんしつbedroom
  • 寝台しんだいbed, bunk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.