Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 肉tần suất #1679Kanji Jōyō (thường dụng)

da

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はだ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng làn da mịn màng của cơ thể chúng ta như một lớp lúa mạch, thể hiện vẻ đẹp và độ mềm mại của nó.

Về kanji này

Kanji 「膚」 mang ý nghĩa chính là da hoặc bề mặt cơ thể. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình là 皮膚 (ひふ), có nghĩa là da, 皮膚科 (ひふか), tức là khoa da liễu, và 皮膚病 (ひふびょう), nghĩa là bệnh về da. Một từ khác là 肌膚 (きふ) cũng chỉ về da. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe và y tế, vì vậy bạn sẽ thấy nó nhiều trong những cuộc trò chuyện hoặc tài liệu về sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 彼女の膚は滑らかだった。

    Làn da của cô ấy rất mịn màng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
skin, body, grain, texture, disposition
Tiếng Việt
da
日本語
皮膚
한국어
피부
中文
皮肤
id
kulit, badan, butir, tekstur, disposisi
th
ผิว, ร่างกาย, เมล็ด, เนื้อสัมผัส, ท่าที
es
piel, cuerpo, grano, textura, disposición
fr
peau, corps, grain, texture, disposition
de
Haut, Körper, Korn, Textur, Disposition
pt
pele, corpo, grão, textura, disposição

Từ ghép phổ biến

  • 皮膚ひふskin
  • 皮膚科ひふかdermatology
  • 皮膚病ひふびょうskin disease
  • 肌膚きふskin
  • 完膚かんぷunwounded skin
  • 髪膚はっぷhair and skin, (entire) body
  • 皮膚癌ひふがんskin cancer
  • 皮膚炎ひふえんdermatitis

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.