Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手tần suất #876Kanji Jōyō (thường dụng)

phác họa, soạn thảo, viết, vẽ

Cũng có: sơn

On'yomi (音読み)

  • ビョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • えが.く
  • か.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng tay cầm bút vẽ, sáng tạo ra những bức tranh sống động từ những nét vẽ phác thảo.

Về kanji này

Kanji 「描」 có nghĩa chính là vẽ, phác thảo hoặc sáng tác. Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ 描く (えがく), có nghĩa là "vẽ". Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này bao gồm 描写 (びょうしゃ), nghĩa là "miêu tả", và 思い描く (おもいえがく), nghĩa là "tưởng tượng". Hơn nữa, khi bạn muốn nói về việc vẽ một bức tranh, bạn có thể sử dụng cụm 絵を描く (えをかく). Điều thú vị là kanji này không chỉ giới hạn trong việc vẽ mà còn liên quan đến việc thể hiện ý tưởng qua hình ảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は美しい風景を描いた。

    Anh ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sketch, compose, write, draw, paint
Tiếng Việt
phác họa, soạn thảo, viết, vẽ, sơn
日本語
描く, 作曲, 書く, 描写, 塗る
한국어
스케치, 작곡, 쓰기, 그리기, 페인팅
中文
素描, 创作, 写, 画, 油漆
id
sketsa
th
ภาพร่าง
es
boceto
fr
croquis
de
Skizze
pt
esboço

Từ ghép phổ biến

  • 描写びょうしゃdepiction, description, portrayal
  • 描くえがくto draw, to paint, to sketch
  • 思い描くおもいえがくto imagine, to picture, to figure
  • 絵を描くえをかくto paint a picture, to draw a picture
  • 素描そびょうdrawing, sketch, outline
  • 描き出すえがきだすto delineate, to draw, to express
  • 線描せんびょうline drawing
  • 手描きてがきhand-drawn, drawn by hand, hand-painted

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.