phác họa, soạn thảo, viết, vẽ
Cũng có: sơn
On'yomi (音読み)
- ビョウ
Kun'yomi (訓読み)
- えが.く
- か.く
Về kanji này
Kanji 「描」 có nghĩa chính là vẽ, phác thảo hoặc sáng tác. Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ 描く (えがく), có nghĩa là "vẽ". Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này bao gồm 描写 (びょうしゃ), nghĩa là "miêu tả", và 思い描く (おもいえがく), nghĩa là "tưởng tượng". Hơn nữa, khi bạn muốn nói về việc vẽ một bức tranh, bạn có thể sử dụng cụm 絵を描く (えをかく). Điều thú vị là kanji này không chỉ giới hạn trong việc vẽ mà còn liên quan đến việc thể hiện ý tưởng qua hình ảnh.
Câu ví dụ
彼は美しい風景を描いた。
Anh ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sketch, compose, write, draw, paint
- Tiếng Việt
- phác họa, soạn thảo, viết, vẽ, sơn
- 日本語
- 描く, 作曲, 書く, 描写, 塗る
- 한국어
- 스케치, 작곡, 쓰기, 그리기, 페인팅
- 中文
- 素描, 创作, 写, 画, 油漆
- id
- sketsa
- th
- ภาพร่าง
- es
- boceto
- fr
- croquis
- de
- Skizze
- pt
- esboço
Từ ghép phổ biến
- 描写depiction, description, portrayal
- 描くto draw, to paint, to sketch
- 思い描くto imagine, to picture, to figure
- 絵を描くto paint a picture, to draw a picture
- 素描drawing, sketch, outline
- 描き出すto delineate, to draw, to express
- 線描line drawing
- 手描きhand-drawn, drawn by hand, hand-painted
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.