Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水tần suất #1271Kanji Jōyō (thường dụng)

chìm, bị ngợp

On'yomi (音読み)

  • チン
  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

  • しず.む
  • しず.める

Gợi nhớ

Khi thấy chiếc thuyền bị nước ngập chìm xuống, tôi nhớ ngay từ "沈" có nghĩa là chìm xuống.

Về kanji này

Kanji "沈" chủ yếu mang nghĩa là chìm xuống hoặc bị ngâm dưới nước. Kanji này thường được gặp trong các từ, ví dụ như "沈黙" (ちんもく) có nghĩa là im lặng, "沈む" (しずむ) nghĩa là chìm, và "沈着" (ちんちゃく) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh. Chúng ta có thể sử dụng từ "沈む" khi nói về một vật thể chìm xuống nước hoặc cảm xúc của một người trở nên u ám. Cần lưu ý rằng "沈" có thể gợi ra cảm giác tiêu cực trong một số ngữ cảnh, như cảm xúc buồn bã.

Câu ví dụ

  • 船が沈んでしまった。

    Chiếc tàu đã bị chìm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sink, be submerged, subside, be depressed, aloes
Tiếng Việt
chìm, bị ngợp
日本語
沈む, 沈下
한국어
가라앉다, 잠기다
中文
沉, 下沉
id
benam
th
จม
es
hundirse
fr
couler
de
sinken
pt
afundar

Từ ghép phổ biến

  • 沈黙ちんもくsilence, being silent, quiet
  • 沈むしずむto sink, to go under, to submerge
  • 沈下ちんかsinking, subsidence
  • 沈着ちんちゃくcomposure, calmness, self-possession
  • 沈没ちんぼつsinking, foundering, going down
  • 浮沈ふちんfloating and sinking, rise and fall, ebb and flow
  • 沈めるしずめるto sink (e.g. a ship), to submerge, to lower (e.g. one's body into a chair)
  • 沈滞ちんたいstagnation, inactivity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.