Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 金tần suất #1587Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

lưỡi hái

On'yomi (音読み)

  • レン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かま

Gợi nhớ

Hình ảnh cái sickle mà ánh sáng vàng (金) chiếu vào, ánh lên vẻ ma mị khiến người ta bị lừa bởi vẻ đẹp của nó.

Về kanji này

Kanji 「鎌」 có nghĩa chính là 'lưỡi hái' hoặc 'cái kéo cắt cỏ'. Kanji này thường được sử dụng để chỉ các đối tượng vật lý, như trong các từ ghép. Một số ví dụ tiêu biểu là 鎌倉 (かまくら) nghĩa là thành phố Kamakura, nơi nổi tiếng với nhiều đền chùa, và 鎌首 (かまくび) chỉ hình dạng đầu giống lưỡi hái của một số động vật như rắn hay bọ ngựa. Một từ ghép khác là 鎌鼬 (かまいたち), diễn tả một vết cắt trên da do áp lực không khí khi gió lớn. Kanji này cũng có thể được dùng để chỉ những đồ vật có hình dáng giống lưỡi hái.

Câu ví dụ

  • 農夫は鎌で草を刈った。

    Người nông dân đã gặt cỏ bằng lưỡi hái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sickle, scythe, trick
Tiếng Việt
lưỡi hái
日本語
한국어
中文
镰刀
id
sabuk, sabitan, trik
th
เคียว, เคียวเกี่ยวข้าว, กลอุบาย
es
hoja, guadaña, truco
fr
faucille, faux, astuce
de
Sichel, Sense, Trick
pt
foice, ceifeira, truque

Từ ghép phổ biến

  • 鎌倉かまくらKamakura (city)
  • 鎌首かまくびsickle-shaped neck (e.g. snake, praying mantis), crooked neck, gooseneck
  • 鎌足かまあしlegs bowed in, sitting with heels spread apart
  • 鎌鼬かまいたちcut in the skin caused by a vacuum formed by a whirlwind, mythical weasel-like creatures riding on whirlwinds and inflicting sharp, painless wounds
  • 鎌形かまがたsickle-shaped, falciform
  • 鎖鎌くさりがまsickle and chain (weapon)
  • 大鎌おおがまscythe
  • 鎌槍かまやりspear with curved or straight cross-blades

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.