lưỡi hái
On'yomi (音読み)
- レン
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- かま
Về kanji này
Kanji 「鎌」 có nghĩa chính là 'lưỡi hái' hoặc 'cái kéo cắt cỏ'. Kanji này thường được sử dụng để chỉ các đối tượng vật lý, như trong các từ ghép. Một số ví dụ tiêu biểu là 鎌倉 (かまくら) nghĩa là thành phố Kamakura, nơi nổi tiếng với nhiều đền chùa, và 鎌首 (かまくび) chỉ hình dạng đầu giống lưỡi hái của một số động vật như rắn hay bọ ngựa. Một từ ghép khác là 鎌鼬 (かまいたち), diễn tả một vết cắt trên da do áp lực không khí khi gió lớn. Kanji này cũng có thể được dùng để chỉ những đồ vật có hình dáng giống lưỡi hái.
Câu ví dụ
農夫は鎌で草を刈った。
Người nông dân đã gặt cỏ bằng lưỡi hái.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sickle, scythe, trick
- Tiếng Việt
- lưỡi hái
- 日本語
- 鎌
- 한국어
- 낫
- 中文
- 镰刀
- id
- sabuk, sabitan, trik
- th
- เคียว, เคียวเกี่ยวข้าว, กลอุบาย
- es
- hoja, guadaña, truco
- fr
- faucille, faux, astuce
- de
- Sichel, Sense, Trick
- pt
- foice, ceifeira, truque
Từ ghép phổ biến
- 鎌倉Kamakura (city)
- 鎌首sickle-shaped neck (e.g. snake, praying mantis), crooked neck, gooseneck
- 鎌足legs bowed in, sitting with heels spread apart
- 鎌鼬cut in the skin caused by a vacuum formed by a whirlwind, mythical weasel-like creatures riding on whirlwinds and inflicting sharp, painless wounds
- 鎌形sickle-shaped, falciform
- 鎖鎌sickle and chain (weapon)
- 大鎌scythe
- 鎌槍spear with curved or straight cross-blades
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.