Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 宀lớp 3tần suất #1234Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đền thờ, cung điện, chùa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • みや
  • ぐう

Gợi nhớ

Tưởng tượng một cái miệng (口) mở ra ở dưới một mái nhà (宀), nơi mà những vị thần trong đền thờ (宮) thường xuống.

Về kanji này

Kanji 「宮」 mang ý nghĩa chính là đền thờ, cung điện hoặc chùa chiền. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này bao gồm 神宮 (じんぐう) tức là đền thần, nơi thờ những vị thần trong đạo Shinto; 宮殿 (きゅうでん) có nghĩa là cung điện, nơi ở của hoàng gia; và các tên địa danh như 宮崎 (みやざき) là tên một thành phố ở Nhật Bản. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng kanji này thường gợi lên cảm giác trang trọng và linh thiêng, thường liên quan đến các địa điểm tôn nghiêm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • あの宮はとても美しい。

    Cái cung điện đó rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shrine, palace, temple
Tiếng Việt
đền thờ, cung điện, chùa
日本語
神社, 宮殿
한국어
신사
中文
神社
id
kuil
th
ศาลเจ้า
es
santuario
fr
sanctuaire
de
Schrein
pt
santuário

Từ ghép phổ biến

  • 神宮じんぐうshrine
  • 宮殿きゅうでんpalace
  • 宮崎みやざきMiyazaki (place name)
  • 宮本みやもとMiyamoto (surname)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.