ngắn, tính ngắn gọn, khuyết điểm, thiếu sót
Cũng có: điểm yếu
On'yomi (音読み)
- タン
Kun'yomi (訓読み)
- みじか.い
Về kanji này
Kanji 「短」 có nghĩa chính là "ngắn" hoặc "độ ngắn". Nó thường được dùng như danh từ hoặc là một phần của các từ ghép. Ví dụ, từ "短歌" (たんか) là thể thơ ngắn của Nhật, "短期" (たんき) nghĩa là "ngắn hạn", chỉ thời gian không kéo dài lâu. Một từ khác, "短縮" (たんしゅく) có nghĩa là "rút ngắn". Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến cách phát âm khác nhau ứng với tình huống, và thường gặp trong các văn bản nói về thời gian hoặc chiều dài.
Câu ví dụ
短い時間で結果を出す。
Đạt được kết quả trong thời gian ngắn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- short, brevity, fault, defect, weak point
- Tiếng Việt
- ngắn, tính ngắn gọn, khuyết điểm, thiếu sót, điểm yếu
- 日本語
- 短い, 簡潔, 欠陥, 不足, 弱点
- 한국어
- 짧다, 간결함, 결함, 약점
- 中文
- 短, 简洁, 缺陷, 缺点, 弱点
- id
- pendek, singkat, kesalahan, cacat, kelemahan
- th
- สั้น, ความสั้น, ข้อผิดพลาด, ข้อบกพร่อง, จุดอ่อน
- es
- corto, brevedad, falta, defecto, punto débil
- fr
- court, brève, faute, défaut, point faible
- de
- kurz, Kürze, Fehler, Defekt, Schwachpunkt
- pt
- curto, brevidade, falha, defeito, ponto fraco
Từ ghép phổ biến
- 短歌tanka, 31-mora Japanese poem
- 短期short-term
- 短縮shortening, contraction, reduction
- 短大junior college, vocationally oriented post-secondary institution offering two or three-year programs
- 長短(relative) length, advantages and disadvantages, pluses and minuses
- 最短shortest
- 短いshort, brief
- 短気short temper, quick temper, hot temper
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.