Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜tần suất #1393Kanji Jōyō (thường dụng)

bóng râm, âm, tiêu cực, cơ quan sinh dục

Cũng có: bí mật, bóng tối

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

  • かげ
  • かげ.る

Gợi nhớ

Trong ánh sáng mờ ảo, cái bóng như những ngọn đồi nhấp nhô tượng trưng cho âm khí và những điều khuất lấp.

Về kanji này

Kanji 「陰」 có nghĩa chính là bóng râm, âm, hay những điều bí mật. Nó thường được dùng như danh từ và thỉnh thoảng là động từ qua hình thức かげ. Một số từ ghép nổi bật gồm có 陰気 (いんき) nghĩa là buồn rầu, u ám; 陰口 (かげぐち) chỉ việc nói xấu sau lưng; và 陰謀 (いんぼう) có nghĩa là âm mưu. Khi bạn sử dụng từ này, hãy lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc liên quan đến điều bí ẩn, và có thể thể hiện cảm xúc không vui hay sự không trung thực.

Câu ví dụ

  • 木の陰で涼むのが好きだ。

    Tôi thích mát mẻ dưới bóng cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shade, yin, negative, sex organs, secret, shadow
Tiếng Việt
bóng râm, âm, tiêu cực, cơ quan sinh dục, bí mật, bóng tối
日本語
日陰, 陰, 陰性, 性器, 秘密, 影
한국어
陰, 음, 음성, 성기, 비밀, 그림자
中文
阴影, 阴, 负的, 性器官, 秘密, 影子
id
bayangan
th
เงา
es
sombra
fr
ombre
de
Schatten
pt
sombra

Từ ghép phổ biến

  • 陰気いんきgloomy, dismal, miserable
  • 陰口かげぐちmalicious gossip, backbiting, speaking ill behind someone's back
  • 陰謀いんぼうplot, intrigue, scheme
  • 山陰やまかげplace in the shade of a mountain, shelter of the mountains, mountain recess
  • 日陰ひかげshade, shadow, sunshine
  • 物陰ものかげplace hidden from view, cover, shelter
  • 陰りかげりshadow (e.g. on someone's happiness), cloud, shade
  • お陰様でおかげさまでthankfully, fortunately, luckily

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.