bóng râm, âm, tiêu cực, cơ quan sinh dục
Cũng có: bí mật, bóng tối
On'yomi (音読み)
- イン
Kun'yomi (訓読み)
- かげ
- かげ.る
Về kanji này
Kanji 「陰」 có nghĩa chính là bóng râm, âm, hay những điều bí mật. Nó thường được dùng như danh từ và thỉnh thoảng là động từ qua hình thức かげ. Một số từ ghép nổi bật gồm có 陰気 (いんき) nghĩa là buồn rầu, u ám; 陰口 (かげぐち) chỉ việc nói xấu sau lưng; và 陰謀 (いんぼう) có nghĩa là âm mưu. Khi bạn sử dụng từ này, hãy lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc liên quan đến điều bí ẩn, và có thể thể hiện cảm xúc không vui hay sự không trung thực.
Câu ví dụ
木の陰で涼むのが好きだ。
Tôi thích mát mẻ dưới bóng cây.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shade, yin, negative, sex organs, secret, shadow
- Tiếng Việt
- bóng râm, âm, tiêu cực, cơ quan sinh dục, bí mật, bóng tối
- 日本語
- 日陰, 陰, 陰性, 性器, 秘密, 影
- 한국어
- 陰, 음, 음성, 성기, 비밀, 그림자
- 中文
- 阴影, 阴, 负的, 性器官, 秘密, 影子
- id
- bayangan
- th
- เงา
- es
- sombra
- fr
- ombre
- de
- Schatten
- pt
- sombra
Từ ghép phổ biến
- 陰気gloomy, dismal, miserable
- 陰口malicious gossip, backbiting, speaking ill behind someone's back
- 陰謀plot, intrigue, scheme
- 山陰place in the shade of a mountain, shelter of the mountains, mountain recess
- 日陰shade, shadow, sunshine
- 物陰place hidden from view, cover, shelter
- 陰りshadow (e.g. on someone's happiness), cloud, shade
- お陰様でthankfully, fortunately, luckily
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.