Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸tần suất #1723Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

may, khâu, thêu

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬ.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng sợi chỉ đang xuyên qua những chiếc nút của áo vá, nối kết mọi thứ lại bằng những mũi khâu khéo léo.

Về kanji này

Kanji 「縫」 có nghĩa chính là 'may', 'khâu' hoặc 'thêu'. Thông thường, nó được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ ‘縫う’ (ぬう), nghĩa là 'may, khâu'. Một số từ ghép quan trọng liên quan đến kanji này bao gồm ‘裁縫’ (さいほう), dùng để chỉ 'nghề may mặc' hoặc hoạt động may vá nói chung. Ngoài ra, ‘縫製’ (ほうせい) đề cập đến 'việc may bằng máy'. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được gặp trong các hoạt động thủ công liên quan đến vải vóc và quần áo, nên sẽ hữu ích khi bạn tìm hiểu về may mặc hoặc thời trang.

Câu ví dụ

  • 彼女は美しいドレスを縫った。

    Cô ấy đã may một chiếc váy đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sew, stitch, embroider
Tiếng Việt
may, khâu, thêu
日本語
縫う, かがる, 刺繍
한국어
바느질하다, 꿰매다, 자수하다
中文
缝, 缝纫, 刺绣
id
menjahit, merajut
th
เย็บ, ปัก
es
coser, bordar
fr
coudre, broder
de
nähen, sticken
pt
costurar, bordar

Từ ghép phổ biến

  • 裁縫さいほうsewing, needlework
  • 縫うぬうto sew, to stitch, to weave one's way (e.g. through a crowd)
  • 縫製ほうせいsewing (by machine)
  • 縫い目ぬいめseam, stitch, suture
  • 縫いぬいembroidery, sewing
  • 縫いぐるみぬいぐるみstuffed toy, stuffed animal, plush toy
  • 縫い針ぬいばりsewing needle
  • 縫い付けるぬいつけるto sew on

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.