Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 艸tần suất #1849Kanji Jōyō (thường dụng)

tỏa hương, hương thơm, được xông, thuốc lá

On'yomi (音読み)

  • クン

Kun'yomi (訓読み)

  • かお.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cánh đồng hoa cỏ (艸) xung quanh bạn, khi hương thơm (薫) từ khói thuốc (khói thoảng) lan tỏa trong không khí.

Về kanji này

Kanji 薫 mang ý nghĩa chính là "tỏa hương" hay "thơm", thường được sử dụng để chỉ những thứ có mùi thơm dễ chịu. Nó có thể là danh từ hoặc động từ, thường được dùng trong các cụm từ như 薫香 (くんこう), có nghĩa là "nhang"; 薫風 (くんぷう), biểu thị "gió mùa xuân dễ chịu". Một số từ khác là 薫陶 (くんとう), ám chỉ "giáo dục", hoặc 薫育 (くんいく), nghĩa là "ảnh hưởng đạo đức". Lưu ý rằng kanji này có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh và cách kết hợp với các kanji khác.

Câu ví dụ

  • 彼の香りが薫ってきた。

    Mùi hương của anh ấy bay tới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
send forth fragrance, fragrant, be scented, smoke (tobacco)
Tiếng Việt
tỏa hương, hương thơm, được xông, thuốc lá
日本語
薫る, 香ばしい, 匂う, 煙
한국어
향기 나다, 향기로운, 냄새나다, 연기
中文
薰, 芳香, 被熏, 烟
id
menyebar aroma
th
ส่งกลิ่นหอม
es
fragante
fr
parfumé
de
duftend
pt
enviando fragrância

Từ ghép phổ biến

  • 薫香くんこうincense, fragrance
  • 薫陶くんとうeducation, training, discipline
  • 薫風くんぷうbalmy breeze, summer breeze
  • 余薫よくんlingering odor, lingering odour
  • 薫育くんいくmoral influence, moral education
  • 薫染くんせんgood influence
  • 薫煙くんえんfragrant smoke, aromatic smoke
  • 薫化くんかinfluencing people by one's virtue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.