JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 口tần suất #1540Kanji Jōyō (thường dụng)
gọi, mời
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- め.す
Về kanji này
Kanji 「召」 có nghĩa chính là gọi, hoặc mời gọi, thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn. Kanji này thường xuất hiện trong các động từ và danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu gồm có 召集 (しょうしゅう) có nghĩa là triệu tập, 召し上がる (めしあがる) nghĩa là ăn trong cách lịch sự, và 召し使い (めしつかい) có nghĩa là người hầu. Đáng lưu ý, động từ 召す (めす) có thể được sử dụng khi bạn muốn nói
Câu ví dụ
彼は私を召して、話を始めた。
Anh ấy đã gọi tôi lại và bắt đầu nói chuyện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- seduce, call, send for, wear, put on, ride in, buy, eat, drink, catch (cold)
- Tiếng Việt
- gọi, mời
- 日本語
- 召
- 한국어
- 부르다
- 中文
- 召
- id
- merayu, memanggil
- th
- ดึงดูด, เรียก
- es
- seducir, llamar
- fr
- séduire, appeler
- de
- verführen, rufen
- pt
- seduzir, chamar
Từ ghép phổ biến
- 召集convening, calling together (e.g. parliament), call-up (for military service)
- 召し上がるto eat, to drink
- 召し使いservant, menial
- 応召responding to a call-up for military service, answering a call-up
- 召すto call, to summon, to send for
- 召喚summons, subpoena, citation
- 召しsummons, call
- 召還recall (esp. of an envoy or an ambassador), calling someone back, summons (home)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.