Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 日tần suất #2319Kanji Jōyō (thường dụng)

mùa, thời gian, thời kỳ

On'yomi (音読み)

  • シュン

Kun'yomi (訓読み)

  • かげつ

Gợi nhớ

Trong mỗi mùa, mặt trời và những người bạn quý báu cùng nhau tận hưởng thời gian rực rỡ như hoa nở trong ánh sáng che chở.

Về kanji này

Kanji "旬" có nghĩa chính là "mùa" hoặc "thời gian", thường được dùng để chỉ các khoảng thời gian khác nhau trong năm. Kanji này có thể đọc theo âm Sino-Nhật là "シュン" và âm Nhật là "かげつ". Trong các từ ghép, ta có "旬間" (じゅんかん) nghĩa là "thời gian của mùa", "旬の食材" (しゅんのしょくざい) chỉ "nguyên liệu theo mùa", và "四旬" (しじゅん) nghĩa là "bốn mùa". Khi sử dụng, từ này có thể gợi ý về sự tươi mới và phong phú của các sản phẩm theo mùa trong ẩm thực, vì vậy rất thường xuất hiện trong các món ăn Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 今は魚の旬です。

    Bây giờ là mùa cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
season, time, period
Tiếng Việt
mùa, thời gian, thời kỳ
日本語
旬, 季節, 時期
한국어
계절, 시간, 기간
中文
季节, 时间, 时期
id
musim, waktu, periode
th
ฤดู, เวลา, ช่วงเวลา
es
temporada, tiempo, período
fr
saison, temps, période
de
Jahreszeit, Zeit, Periode
pt
estação, tempo, período

Từ ghép phổ biến

  • 旬間じゅんかんperiod of season
  • 旬の食材しゅんのしょくざいseasonal ingredients
  • 四旬しじゅんfour seasons

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.