Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 校lớp 1tần suất #150

trường, in ấn, kiểm tra

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やしな.う

Gợi nhớ

Tại trường học, những chiếc bút chì và máy in luôn hoạt động để kiểm tra và chỉnh sửa bài vở.

Về kanji này

Kanji「校」chủ yếu có nghĩa là trường học. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ nơi mà chúng ta học tập. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là「学校」(gakkou), nghĩa là trường học, nơi học sinh đến học;「校長」(kouchou), nghĩa là hiệu trưởng, người quản lý nhà trường; và「校舎」(kousha), tức là tòa nhà trường, nơi diễn ra các hoạt động học tập. Cũng có thể thấy「校」trong các ngữ cảnh liên quan đến xuất bản hoặc kiểm tra văn bản. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó thường đi chung với các từ liên quan đến giáo dục và học tập.

Cấu tạo từ

こうこう

Câu ví dụ

  • 彼は大学に校門を通った。

    Anh ấy đã đi qua cổng trường đại học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
school, printing, proofreading
Tiếng Việt
trường, in ấn, kiểm tra
日本語
学校, 印刷, 校正
한국어
학교
中文
学校
id
sekolah
th
โรงเรียน
es
escuela
fr
école
de
Schule
pt
escola

Từ ghép phổ biến

  • 学校がっこうschool
  • 校長こうちょうprincipal
  • 校舎こうしゃschool building
  • 校庭こうていschoolyard

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.