Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水tần suất #1897Kanji Jōyō (thường dụng)

cát

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • すな
  • よなげる

Gợi nhớ

Khi tôi đứng bên bờ biển, những hạt cát trắng như nước chảy qua các ngón tay, tạo thành một lớp cát mịn màng.

Về kanji này

Kanji 「沙」 có nghĩa chính là "cát". Đây thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình liên quan đến kanji này bao gồm "ご無沙汰" (gobusata), có nghĩa là không viết thư hay liên lạc trong thời gian dài; "沙汰" (sata), nghĩa là chuyện hoặc vụ việc; và "沙門" (shamon), chỉ về một người tu hành, thường là một người đi lang thang theo tinh thần Phật giáo. Một lưu ý nhỏ là trong các ngữ cảnh khác nhau, kanji này có thể kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành các danh từ nhận biết mà không nhất thiết mang nghĩa liên quan đến "cát".

Câu ví dụ

  • 沙の上に足跡を残す。

    Để lại dấu chân trên cát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sand
Tiếng Việt
cát
日本語
한국어
모래
中文
沙子
id
pasir
th
ทราย
es
arena
fr
sable
de
Sand
pt
areia

Từ ghép phổ biến

  • ご無沙汰ごぶさたnot writing or contacting for a while, neglecting (failing) to write (call, visit, etc.), long silence
  • 沙汰さたaffair, state, incident
  • 沙門しゃもんshramana (wandering monk)
  • 沙蚕ごかいragworm, sandworm, clam worm (Hediste)
  • 沙弥しゃみmale Buddhist novice
  • 沙羅しゃらsal (tree) (Shorea robusta), saul, Japanese stewartia (Stewartia pseudocamellia)
  • 沙虫いさごむしcaddis worm, caddis-worm (caddisfly larva)
  • 沙穀サゴsago (edible sago palm starch)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.