Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 口Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

nước bọt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つば
  • つばき

Gợi nhớ

Khi nhìn miệng phát ra những giọt nước bọt, bạn sẽ nhớ chữ "唾" để hiểu rằng đó chính là nước bọt trong tiếng Nhật.

Về kanji này

Kanji 「唾」có nghĩa chính là nước bọt và đờm. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 唾液 (だえき) nghĩa là nước bọt, hay 生唾 (なまつば) chỉ nước bọt trong miệng. Bạn cũng có thể gặp từ 唾棄 (だき), có nghĩa là khinh bỉ, hoặc 固唾 (かたず), tức là nước bọt bị nín lại khi căng thẳng. Lưu ý rằng khi nói về sự không tin tưởng, bạn có thể dùng từ 眉唾 (まゆつば), chỉ một câu chuyện đáng nghi. Như vậy, kanji này phản ánh những tình huống liên quan đến nước bọt và cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 唾を飲み込むときに注意が必要だ。

    Cần chú ý khi nuốt nước bọt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
saliva, sputum
Tiếng Việt
nước bọt
日本語
唾液
한국어
中文
唾液
id
air liur
th
น้ำลาย
es
saliva
fr
salive
de
Speichel
pt
saliva

Từ ghép phổ biến

  • 唾液だえきsaliva, sputum
  • 生唾なまつばsaliva (in one's mouth)
  • 唾棄だきdisdain, contempt, scorn
  • 固唾かたずsaliva held in one's mouth during times of tension
  • 眉唾まゆつばdubious tale, cock-and-bull story, questionable information
  • 唾壺だこspittoon
  • 唾腺だせんsalivary gland
  • 唾くつばくto spit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.