Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 牛tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)

thú hiến tế, vật hiến tế

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いけにえ

Gợi nhớ

Con bò (牛) đứng thẳng (正) giữa lễ hội, là hình ảnh của một con vật hiến tế rực rỡ để dâng lên các vị thần.

Về kanji này

Kanji 「牲」 mang ý nghĩa chính là "động vật hiến tế" hoặc "lễ vật". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 生贄 (いけにえ) có nghĩa là "lễ vật hiến tế", 牲畜 (せいちく) nghĩa là "gia súc" và 供牲 (きょうせい) chỉ "lễ vật dâng cúng". Trong văn hóa Nhật Bản, từ này thường liên quan đến các nghi thức tôn giáo và tín ngưỡng, nơi động vật được dâng lên để cầu xin may mắn hoặc sự bảo hộ. Vì vậy, khi gặp kanji này, bạn có thể liên tưởng đến các hoạt động liên quan đến lễ hội hoặc truyền thống tôn giáo.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 牛は家畜として役立つ牲畜です。

    Bò là động vật nuôi có ích cho nông nghiệp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sacrificial animal, offering
Tiếng Việt
thú hiến tế, vật hiến tế
日本語
いけにえ, 生け贄
한국어
희생 동물
中文
祭品动物
id
hewan korban
th
สัตว์บูชา
es
animal sacrificado
fr
animal sacrificiel
de
Opfertier
pt
animal sacrificial

Từ ghép phổ biến

  • 生贄いけにえsacrificial offering
  • 牲畜せいちくlivestock
  • 供牲きょうせいoffering

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.