màu gạch, đỏ, đèn đỏ, viên thuốc
Cũng có: chân thành
On'yomi (音読み)
- タン
Kun'yomi (訓読み)
- に
Về kanji này
Kanji "丹" mang ý nghĩa chính là màu đỏ hoặc màu gạch, thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến màu sắc và sự chân thành. Nó có thể xuất hiện trong các danh từ và một vài tính từ, ví dụ như "丹精 (たんせい)" có nghĩa là làm việc chăm chỉ để đạt được điều gì đó; "丹念 (たんねん)" chỉ sự cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc; hay "牡丹 (ぼたん)" là tên của cây mẫu đơn. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể chỉ đến những loại thuốc hoặc viên thuốc trong một số ngữ cảnh. Sử dụng "丹" trong cuộc sống hàng ngày giúp bạn thể hiện sự quan tâm đến sắc thái màu sắc và sự chăm sóc trong các mối quan hệ.
Câu ví dụ
丹精込めて作品を作った。
Tôi đã chế tác tác phẩm với sự chăm sóc lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rust-colored, red, red lead, pills, sincerity
- Tiếng Việt
- màu gạch, đỏ, đèn đỏ, viên thuốc, chân thành
- 日本語
- 錆色, 赤, 赤鉛, 錠剤, 誠
- 한국어
- 적색, 빨강, 산화납, 알약, 진정
- 中文
- 锈色, 红色, 红铅, 药丸, 真诚
- id
- warna karat, merah
- th
- สีสนิม, สีแดง
- es
- color óxido, rojo
- fr
- couleur rouille, rouge
- de
- rostfarben, rot
- pt
- cor ferrugem, vermelho
Từ ghép phổ biến
- 丹精working earnestly, sincerity, diligence
- 丹念painstaking, careful, meticulous
- 牡丹tree peony (Paeonia suffruticosa), moutan, wild boar (meat)
- 切支丹Christianity (in feudal Japan), Christian
- 仙丹elixir (of life)
- 丹砂cinnabar
- 丹朱cinnabar, vermilion
- 丹色red
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.