Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 氵lớp 5tần suất #1200Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

quy tắc, theo, như vậy

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • シキ

Kun'yomi (訓読み)

  • のっと.る

Gợi nhớ

Người thợ (職) dưới nước (氵) luôn tuân theo quy tắc (則) để làm việc hiệu quả hơn.

Về kanji này

Kanji 「則」 có nghĩa chính là "quy tắc" hoặc "theo". Đây thường được dùng như một động từ trong cách đọc kunyomi là "のっとる" (nottoru), có nghĩa là "tuân theo". Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "規則" (きそく, kisoku) có nghĩa là "quy tắc", "成則" (せいそく, seisoku) có nghĩa là "đi đến", và "人則" (じんそく, jinsoku) nghĩa là "nguyên tắc con người". Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quy tắc và nguyên tắc, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong các văn bản pháp lý hoặc hướng dẫn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 規則に従うことが大切です。

    Việc tuân theo quy tắc là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rule, follow, thus
Tiếng Việt
quy tắc, theo, như vậy
日本語
規則, 従う, その通り
한국어
규칙, 따르다, 따라서
中文
规则, 遵循, 因此
id
aturan, mengikuti, demikian
th
กฎ, ติดตาม, ดังนั้น
es
regla, seguir, así
fr
règle, suivre, ainsi
de
Regel, folgen, so
pt
regra, seguir, assim

Từ ghép phổ biến

  • 規則きそくrule, regulation
  • 則るのっとるto abide by, to comply with
  • 成則せいそくto arrive at, to achieve
  • 人則じんそくhuman principles

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.