Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 米tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

thô, dài

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • あら.い
  • あら
  • そ.る

Gợi nhớ

Hạt gạo thô ráp, chưa được chế biến, có bề ngoài mà nhìn rất thô kệch nhưng lại là nguồn dinh dưỡng quý giá.

Về kanji này

Kanji 「粗」 có nghĩa chính là thô, xù xì hoặc chất lượng kém. Thường được dùng như danh từ và tính từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 「粗悪」 (そあく), có nghĩa là chất lượng kém; 「粗筋」 (あらすじ), có nghĩa là phác thảo hoặc tóm tắt; và 「粗品」 (そしな), dùng để chỉ một món quà nhỏ, thường là khiêm tốn. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó thường mang nghĩa tiêu cực, như đánh giá một sản phẩm không tốt hoặc chất liệu kém. Việc hiểu chính xác ngữ cảnh sẽ giúp bạn sử dụng kanji này hiệu quả hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この粗い布は耐久性がある。

    Vải thô này rất bền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rough, coarse, crude
Tiếng Việt
thô, dài
日本語
粗, 粗い, 粗っぽい
한국어
거친, 거칠고, 조잡한
中文
粗糙, 粗率, 粗野
id
kasar, kasar, kasar
th
หยาบ, เป็นช่วง, ดิบ
es
áspero, áspero, crudo
fr
grossier, rugueux, brut
de
rau, grob, krass
pt
áspero, grotesco, crude

Từ ghép phổ biến

  • 粗悪そあくinferior quality, bad quality
  • 粗筋あらすじoutline, summary
  • 粗品そしなa small gift
  • 粗暴そぼうrough, violent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.