Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 宀tần suất #836Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

phòng, tổ, bó

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふさ

Gợi nhớ

Trong căn phòng nhỏ, một bó hoa rực rỡ được sắp xếp gọn gàng, tạo thành một nhóm sắc màu tươi sáng.

Về kanji này

Kanji 「房」 có nghĩa chính là phòng, nhóm hay bó. Nó thường được sử dụng như một danh từ, mà điển hình là trong một số từ ghép như 房屋 (ぼうおく), có nghĩa là tòa nhà, nơi mà mọi người sinh sống hoặc làm việc. Một từ ghép khác là 花房 (はなふさ), có nghĩa là cụm hoa, chỉ những bông hoa mọc thành chùm. Thêm vào đó, 房詰め (ふさづめ) nghĩa là bó đóng gói, chỉ hành động đóng gói các sản phẩm thành từng bó gọn gàng. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji 「房」, chúng ta thường thấy nó liên quan đến hình thức nhóm hoặc tập hợp một cách cụ thể.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その部屋には大きな房がある。

    Có một căn phòng lớn trong ngôi nhà đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
room, group, bunch
Tiếng Việt
phòng, tổ, bó
日本語
部屋, グループ, 房
한국어
방, 그룹, 다발
中文
房间, 集团, 束
id
ruang, kelompok, rapi
th
ห้อง, กลุ่ม, ช่อ
es
habitación, grupo, manojo
fr
salle, groupe, botte
de
Raum, Gruppe, Bündel
pt
quarto, grupo, maço

Từ ghép phổ biến

  • 房屋ぼうおくbuilding, house
  • 花房はなふさflower cluster
  • 房詰めふさづめbunch packing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.