Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 士tần suất #1657Kanji Jōyō (thường dụng)

mạnh mẽ

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さかん

Gợi nhớ

Một người đàn ông mạnh mẽ đứng bên cạnh tòa nhà sang trọng, thể hiện sự hùng vĩ và thịnh vượng.

Về kanji này

Kanji 壮 có nghĩa chính là mạnh mẽ, nam tính hay thịnh vượng. Nó thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến là 壮行 (sōkō), nghĩa là 'lễ tiễn đưa đầy hứng khởi'; 壮大 (sōdai), nghĩa là 'tráng lệ, hào nhoáng'; và 壮年 (sōnen), nghĩa là 'thời kỳ sung mãn của cuộc sống'. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường gợi lên hình ảnh về sức mạnh và lòng can đảm, vì vậy nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến những thành tựu vĩ đại hoặc những cuộc đấu tranh anh dũng.

Câu ví dụ

  • 壮大な景色に心を奪われた。

    Tôi đã bị cuốn hút bởi cảnh đẹp hùng vĩ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
robust, manhood, prosperity
Tiếng Việt
mạnh mẽ
日本語
壮大
한국어
건장
中文
id
kuat
th
แข็งแรง
es
robusto
fr
robuste
de
kräftig
pt
robusto

Từ ghép phổ biến

  • 壮行そうこう(rousing) send-off, farewell
  • 壮大そうだいmagnificent, grand, majestic
  • 壮年そうねんprime of life
  • 悲壮ひそうtragic but brave, heroic, grim
  • 壮絶そうぜつheroic, fierce, grand
  • 勇壮ゆうそうheroic, brave, majestic
  • 壮観そうかんmagnificent spectacle, thrilling sight, grand view
  • 強壮きょうそうable-bodied, robust, sturdy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.