Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 氵lớp 5tần suất #423Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

sông

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng sông óng ánh như nước, chảy quanh những viên ngọc quý trên bờ, tượng trưng cho chữ 河 nghĩa là con sông.

Về kanji này

Kanji "河" mang nghĩa chính là "sông". Đây là một từ thường được dùng như danh từ, biểu thị những dòng nước lớn chảy trong tự nhiên. Có một số từ ghép phổ biến mà bạn có thể gặp, chẳng hạn như "河川" (かせん), có nghĩa là "sông và suối", dùng để chỉ cả hai loại nước này. Một từ khác là "河口" (かこう), nghĩa là "cửa sông", là nơi sông gặp biển hoặc hồ. Thêm vào đó, "内河" (うちがわ) thì có nghĩa là "sông nội địa", tức là những dòng sông nằm trong lãnh thổ không đổ ra biển. Lưu ý rằng trong văn viết, kanji này thường xuất hiện trong các tài liệu chuyên môn liên quan đến địa lý.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この河は大きい。

    Dòng sông này rất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
river
Tiếng Việt
sông
日本語
한국어
中文
河流
id
sungai
th
แม่น้ำ
es
río
fr
rivière
de
Fluss
pt
rio

Từ ghép phổ biến

  • 河川かせんrivers and streams
  • 河口かこうriver mouth
  • 内河うちがわinland river

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.