Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 乙lớp 6tần suất #755Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

loạn

On'yomi (音読み)

  • ラン
  • ロン

Kun'yomi (訓読み)

  • みだ.れる
  • みだ.る
  • みだ.す
  • みだ
  • おさ.める
  • わた.る

Gợi nhớ

Trong một cuộc chiến tranh, mọi thứ bị rối tung lên, như những dòng chữ lộn xộn đang chảy tràn ra.

Về kanji này

Kanji「乱」có nghĩa chính là hỗn loạn, rối loạn hoặc chiến tranh. Đây thường là một danh từ, nhưng cũng có thể được sử dụng như động từ. Một số từ ghép phổ biến với「乱」là 混乱 (こんらん), nghĩa là sự hỗn loạn; 反乱 (はんらん), nghĩa là cuộc nổi dậy; và 波乱 (はらん), nghĩa là sự rối loạn. Kanji này thường được sử dụng trong các bối cảnh mô tả tình trạng không ổn định hoặc xáo trộn. Lưu ý rằng khi sử dụng「乱」trong văn viết, nó có thể mang tính tiêu cực, vì vậy cần phải chú ý đến ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 国が乱れている状況が続く。

    Tình hình đất nước vẫn tiếp tục hỗn loạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
riot, war, disorder, disturb
Tiếng Việt
loạn
日本語
乱れる
한국어
혼란
中文
混乱
id
kerusuhan
th
ความวุ่นวาย
es
disturbio
fr
émeute
de
Unruhe
pt
tumulto

Từ ghép phổ biến

  • 混乱こんらんdisorder, chaos, confusion
  • 反乱はんらんinsurrection, mutiny, rebellion
  • 波乱はらんdisturbance, trouble, commotion
  • 乱れみだれdisorder, disturbance, unrest
  • 狂乱きょうらんfury, frenzy, madness
  • 騒乱そうらんdisturbance, riot, mayhem
  • 動乱どうらんdisturbance, upheaval, unrest
  • 内乱ないらんcivil war, insurrection, rebellion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.