Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 羊lớp 5tần suất #415Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chính nghĩa, công lý, đạo đức, danh dự

Cũng có: trung thành, nghĩa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Con cừu (羊) mang đến sự chính nghĩa (義) như người bảo vệ công lý, luôn đứng lên vì danh dự và phẩm hạnh.

Về kanji này

Kanji 「義」 có nghĩa chính là chính nghĩa, đạo đức hoặc lòng trung thành. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình gồm có 意義 (いぎ) nghĩa là ý nghĩa, 義務 (ぎむ) có nghĩa là nghĩa vụ, và 講義 (こうぎ) có nghĩa là bài giảng. Các từ này thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến việc học tập hoặc trách nhiệm. Một lưu ý quan trọng là 「義」 thể hiện những giá trị xã hội và cá nhân quan trọng, đặc biệt trong văn hóa Nhật Bản, nơi lòng trung thành và đạo đức được coi trọng.

Câu ví dụ

  • 彼の言葉に深い義がある。

    Có một ý nghĩa sâu sắc trong lời nói của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
righteousness, justice, morality, honor, loyalty, meaning
Tiếng Việt
chính nghĩa, công lý, đạo đức, danh dự, trung thành, nghĩa
日本語
義, 正義, 道徳, 名誉, 忠誠, 意味
한국어
정의, 정의, 도덕, 명예, 충성, 의미
中文
正义, 公正, 道德, 荣誉, 忠诚, 意义
id
keadilan, moralitas
th
ความถูกต้อง, ความยุติธรรม
es
justicia, honor
fr
justice, honneur
de
Recht, Gerechtigkeit
pt
justiça, moral

Từ ghép phổ biến

  • 意義いぎmeaning, significance
  • 義務ぎむduty, obligation, responsibility
  • 講義こうぎlecture
  • 主義しゅぎdoctrine, rule, principle
  • 正義せいぎjustice, right, righteousness
  • 定義ていぎdefinition
  • 名義めいぎname (esp. on a deed, contract, work, etc.), formal name, published name
  • 主義者しゅぎしゃadvocate (of a theory or principle), ideologist, ideologue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.