Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 丿lớp 3tần suất #377Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lên xe, sức mạnh, nhân, kỷ lục

Cũng có: đếm xe, lên, gắn, tham gia

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • の.る
  • -の.り
  • の.せる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe đạp đang tô màu khi người lái bắt đầu chuyến đi, mỗi vòng đạp nhân lên thành những kỷ niệm đáng nhớ.

Về kanji này

Kanji 「乗」 có nghĩa chính là 'lên xe' hay 'cưỡi'. Từ này thường được sử dụng như động từ, ví dụ như trong từ 乗り (nori) có nghĩa là 'sự cưỡi', hay 乗員 (jouin) chỉ 'thành viên phi hành đoàn'. Một số từ phổ biến khác như 乗客 (joukyaku) nghĩa là 'hành khách', hay 乗用車 (jouyou sha) chỉ 'xe ô tô chở khách'. Khi sử dụng, bạn hãy lưu ý rằng kanji này không chỉ liên quan đến việc đi lại mà còn có thể dùng để chỉ việc ghi chép hay ghi nhận thông tin.

Câu ví dụ

  • 電車に乗って学校へ行く。

    Tôi đi tàu điện đến trường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ride, power, multiplication, record, counter for vehicles, board, mount, join
Tiếng Việt
lên xe, sức mạnh, nhân, kỷ lục, đếm xe, lên, gắn, tham gia
日本語
乗る, 力, 乗算, 記録, 乗り物の助数詞, 搭乗する, 乗せる, 参加する
한국어
타다, 힘, 곱하기, 기록, 차량의 수, 탑승하다, 탑재하다, 참가하다
中文
乘坐, 力量, 乘法, 记录, 车辆助数词, 登机, 加入, 参加
id
naik, daya, perkalian, catatan, penghitung kendaraan, naik, mencapai, bergabung
th
ขี่, พลัง, การคูณ, บันทึก, นับรถ, ขึ้น, ปีน, เข้าร่วม
es
paseo, potencia, multiplicación, registro, contador de vehículos, subirse, montar, unirse
fr
montée, pouvoir, multiplication, enregistrement, compteur pour véhicules, monter, s'asseoir, rejoindre
de
Fahrt, Leistung, Multiplikation, Aufzeichnung, Zähler für Fahrzeuge, einsteigen, aufsteigen, beitreten
pt
passeio, poder, multiplicação, registro, contador de veículos, subir, montar, juntar-se

Từ ghép phổ biến

  • 乗りのりriding, ride, spread (of paints)
  • 乗員じょういんcrew member, crewman, crew
  • 乗客じょうきゃくpassenger
  • 乗組員のりくみいんcrew (of a ship, airplane, etc.), crew member
  • 乗用車じょうようしゃ(passenger) car, automobile
  • 乗るのるto get on (train, plane, bus, ship, etc.), to get in, to board
  • 乗降じょうこうgetting on and off, embarking and disembarking
  • 乗車じょうしゃboarding (a train, bus, etc.), getting into (e.g. a taxi)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.