Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 禾tần suất #540Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

cây lúa, gạo, ruộng lúa

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いね
  • うね
  • いな
  • いなほ

Gợi nhớ

Cọng lúa cao vươn lên bầu trời, như những bông lúa đang reo vui trong gió trên cánh đồng xanh.

Về kanji này

Kanji 「稲」 có nghĩa chính là cây lúa, gạo hay ruộng lúa. Đây là một từ thường được dùng như danh từ. Hai từ ghép nổi bật với kanji này là 稲作 (いなさく) nghĩa là sự trồng lúa, và 稲妻 (いなづま) có nghĩa là sấm sét. Bên cạnh đó, 稲荷 (いなり) dùng để chỉ thần Inari, cũng là một loại sushi có nhân gạo. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các chủ đề về nông nghiệp và thực phẩm, đặc biệt liên quan đến sự quan trọng của gạo trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 秋に稲が実るのを楽しみだ。

    Tôi mong đợi cây lúa sẽ chín vào mùa thu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rice plant, rice, paddy
Tiếng Việt
cây lúa, gạo, ruộng lúa
日本語
稲, 稲作
한국어
벼, 쌀, 논
中文
水稻, 大米, 稻田
id
tanaman padi, beras, sawah
th
ต้นข้าว, ข้าว, นาข้าว
es
planta de arroz, arroz, arrozal
fr
plante de riz, riz, rizière
de
Reisriss, Reis, Reisfeld
pt
planta de arroz, arroz, arrozal

Từ ghép phổ biến

  • 稲作いなさくrice cultivation
  • 稲荷いなりInari (a deity), Inari sushi
  • 稲妻いなづまlightning, flash of lightning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.