Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 言tần suất #1690Kanji Jōyō (thường dụng)

sửa đổi

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ただ.す

Gợi nhớ

Hãy dùng lời nói (言) để chỉnh sửa (訂) mọi quyết định, để mọi thứ trở nên hoàn hảo hơn.

Về kanji này

Kanji 「訂」 có nghĩa chính là sửa đổi hoặc chỉnh sửa. Thường được dùng trong các từ như danh từ, do đó bạn sẽ thấy nó trong các từ ghép. Một số ví dụ điển hình là 改訂 (かいてい), nghĩa là chỉnh sửa hay biên tập lại một tài liệu; 訂正 (ていせい), có nghĩa là sửa chữa một lỗi; và 改訂版 (かいていばん), tức là ấn bản đã được sửa đổi. Chú ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chỉnh sửa văn bản hoặc tài liệu, nên nó rất hữu ích khi bạn học viết hoặc đọc các tài liệu hình thức trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 彼は契約を訂正した。

    Anh ấy đã chỉnh sửa hợp đồng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
revise, correct, decide
Tiếng Việt
sửa đổi
日本語
訂正
한국어
정정
中文
订正
id
merevisi
th
แก้ไข
es
revisar
fr
réviser
de
überarbeiten
pt
revisar

Từ ghép phổ biến

  • 改訂かいていrevision (of text), alteration, change
  • 訂正ていせいcorrection, revision, amendment
  • 改訂版かいていばんrevised edition
  • 再訂さいていsecond revision, revised edition
  • 修訂しゅうていcorrection, revision
  • 増訂ぞうていrevision and expansion (of a work), revision and enlargement
  • 校訂こうていrevision of a text (by comparison of variant sources), emendation, recension
  • 新訂しんていnew revision

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.