sửa đổi
On'yomi (音読み)
- テイ
Kun'yomi (訓読み)
- ただ.す
Về kanji này
Kanji 「訂」 có nghĩa chính là sửa đổi hoặc chỉnh sửa. Thường được dùng trong các từ như danh từ, do đó bạn sẽ thấy nó trong các từ ghép. Một số ví dụ điển hình là 改訂 (かいてい), nghĩa là chỉnh sửa hay biên tập lại một tài liệu; 訂正 (ていせい), có nghĩa là sửa chữa một lỗi; và 改訂版 (かいていばん), tức là ấn bản đã được sửa đổi. Chú ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chỉnh sửa văn bản hoặc tài liệu, nên nó rất hữu ích khi bạn học viết hoặc đọc các tài liệu hình thức trong tiếng Nhật.
Câu ví dụ
彼は契約を訂正した。
Anh ấy đã chỉnh sửa hợp đồng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- revise, correct, decide
- Tiếng Việt
- sửa đổi
- 日本語
- 訂正
- 한국어
- 정정
- 中文
- 订正
- id
- merevisi
- th
- แก้ไข
- es
- revisar
- fr
- réviser
- de
- überarbeiten
- pt
- revisar
Từ ghép phổ biến
- 改訂revision (of text), alteration, change
- 訂正correction, revision, amendment
- 改訂版revised edition
- 再訂second revision, revised edition
- 修訂correction, revision
- 増訂revision and expansion (of a work), revision and enlargement
- 校訂revision of a text (by comparison of variant sources), emendation, recension
- 新訂new revision
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.