Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 臣lớp 4tần suất #1249Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

người giữ, thần

On'yomi (音読み)

  • シン
  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong triều đình, người giữ vị trí '臣' như một người hầu trung thành, luôn cúi đầu phục tùng vị vua.

Về kanji này

Kanji 「臣」 có nghĩa chính là "tôi tớ" hoặc "thần dân". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình là 大臣 (daijin) có nghĩa là "bộ trưởng"; 総理大臣 (sōri daijin) nghĩa là "thủ tướng"; và 忠臣 (chūshin) có nghĩa là "người trung thành". Chúng ta có thể thấy rằng kanji này liên quan đến những người phục vụ hoặc trợ giúp cho những vị lãnh đạo. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kunyomi (đọc theo cách tiếng Nhật truyền thống) mà chỉ sử dụng âm on (âm Hán).

Câu ví dụ

  • 天皇の臣下として仕えた。

    Tôi đã phục vụ như một thuộc hạ của hoàng đế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
retainer, subject
Tiếng Việt
người giữ, thần
日本語
臣, 従者
한국어
신하, 주제
中文
臣, 属下
id
pembantu, subjek
th
ข้ารับใช้, เรื่อง
es
retainer, sujeto
fr
vassal, sujet
de
Untergebener, Subjekt
pt
vassalo, sujeito

Từ ghép phổ biến

  • 大臣だいじんcabinet minister
  • 総理大臣そうりだいじんprime minister (as the head of a cabinet government), premier
  • 忠臣ちゅうしんloyal retainer, loyal subject
  • 家臣かしんvassal, retainer
  • 内大臣ないだいじんLord Keeper of the Privy Seal (1885-1945), Minister of the Interior (669-1868)
  • 国務大臣こくむだいじんminister of state, cabinet minister (in Japan)
  • 重臣じゅうしんchief vassal, senior statesman
  • 遺臣いしんsurviving retainer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.