Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1182Kanji Jōyō (thường dụng)

kháng cự

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi bạn dùng tay để chạm vào cái gì, bạn phải kiên trì và chống cự lại sức cản, đó là ‘抵’.

Về kanji này

Kanji 「抵」 có nghĩa chính là "kháng cự" hoặc "chạm". Kanji này thường được dùng trong các từ ghép hơn là như một động từ độc lập. Một số từ ghép tiêu biểu như 抵抗 (ていこう), nghĩa là "kháng cự"; 大抵 (たいてい), có nghĩa là "thường thường" hoặc "hầu hết"; và 抵触 (ていしょく), nghĩa là "vi phạm" (đối với một quy định, hiệp định,...) . Trong khi sử dụng, bạn cũng nên lưu ý rằng kanji này mang một sắc thái chính thức và thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến luật pháp hoặc khái niệm trừu tượng hơn.

Câu ví dụ

  • 彼の意見に抵抗する人が多い。

    Nhiều người phản đối ý kiến của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
resist, reach, touch
Tiếng Việt
kháng cự
日本語
抵抗
한국어
저항
中文
抵抗
id
menahan
th
ต้านทาน
es
resistir
fr
résister
de
widerstehen
pt
resistir

Từ ghép phổ biến

  • 抵抗ていこうresistance, opposition, standing up to
  • 大抵たいていmostly, ordinarily, usually
  • 抵触ていしょくinfringement (of a law, treaty, etc.), contravention, running afoul
  • 抵当権ていとうけんmortgage, right of pledge, lien
  • 抵当ていとうmortgage, security, hypothec
  • 並大抵なみたいていordinary, average, run-of-the-mill
  • 無抵抗むていこうnonresistance
  • 抗抵こうていresistance, opposition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.