Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辛lớp 4tần suất #633Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

từ chức, từ, thuật ngữ, biểu thức

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • や.める
  • いな.む

Gợi nhớ

Khi từ bỏ một công việc, bạn sẽ tìm kiếm từ ngữ phù hợp để diễn đạt lý do của mình một cách chính xác.

Về kanji này

Kanji 「辞」 có nghĩa chính là từ bỏ hoặc từ chức. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến như 辞意 (じい) nghĩa là ý định từ chức, 辞職 (じしょく) chỉ hành động từ chức, và 辞任 (じにん) có nghĩa là từ nhiệm một vị trí nào đó. Từ 「辞」 này còn xuất hiện trong 辞表 (じひょう), tức là đơn từ chức, và 総辞職 (そうじしょく) chỉ sự từ chức hàng loạt. Lưu ý rằng khi sử dụng 「辞」 trong văn cảnh, bạn cần phân biệt rõ giữa việc từ chức và các khái niệm liên quan đến từ ngữ hoặc biểu đạt.

Câu ví dụ

  • 彼は会議を辞退することにした。

    Anh ấy đã quyết định từ chối cuộc họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
resign, word, term, expression
Tiếng Việt
từ chức, từ, thuật ngữ, biểu thức
日本語
じ, ことば, じん, いいまわし
한국어
사퇴하다, 단어, 용어, 표현
中文
辞职, 词, 术语, 表达
id
mundur, kata, istilah, ekspresi
th
ลาออก, คำ, ศัพท์, การแสดงออก
es
renunciar, palabra, término, expresión
fr
démissionner, mot, terme, expression
de
zurücktreten, Wort, Begriff, Ausdruck
pt
renunciar, palavra, termo, expressão

Từ ghép phổ biến

  • 辞意じいintention to resign
  • 辞職じしょくresignation
  • 辞任じにんresignation (from a position)
  • 辞表じひょうletter of resignation
  • 総辞職そうじしょくmass resignation
  • 賛辞さんじeulogy, compliment
  • 辞書じしょdictionary, lexicon, letter of resignation
  • 辞退じたいdeclining, refusal, nonacceptance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.