từ chức, từ, thuật ngữ, biểu thức
On'yomi (音読み)
- ジ
Kun'yomi (訓読み)
- や.める
- いな.む
Về kanji này
Kanji 「辞」 có nghĩa chính là từ bỏ hoặc từ chức. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến như 辞意 (じい) nghĩa là ý định từ chức, 辞職 (じしょく) chỉ hành động từ chức, và 辞任 (じにん) có nghĩa là từ nhiệm một vị trí nào đó. Từ 「辞」 này còn xuất hiện trong 辞表 (じひょう), tức là đơn từ chức, và 総辞職 (そうじしょく) chỉ sự từ chức hàng loạt. Lưu ý rằng khi sử dụng 「辞」 trong văn cảnh, bạn cần phân biệt rõ giữa việc từ chức và các khái niệm liên quan đến từ ngữ hoặc biểu đạt.
Câu ví dụ
彼は会議を辞退することにした。
Anh ấy đã quyết định từ chối cuộc họp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- resign, word, term, expression
- Tiếng Việt
- từ chức, từ, thuật ngữ, biểu thức
- 日本語
- じ, ことば, じん, いいまわし
- 한국어
- 사퇴하다, 단어, 용어, 표현
- 中文
- 辞职, 词, 术语, 表达
- id
- mundur, kata, istilah, ekspresi
- th
- ลาออก, คำ, ศัพท์, การแสดงออก
- es
- renunciar, palabra, término, expresión
- fr
- démissionner, mot, terme, expression
- de
- zurücktreten, Wort, Begriff, Ausdruck
- pt
- renunciar, palavra, termo, expressão
Từ ghép phổ biến
- 辞意intention to resign
- 辞職resignation
- 辞任resignation (from a position)
- 辞表letter of resignation
- 総辞職mass resignation
- 賛辞eulogy, compliment
- 辞書dictionary, lexicon, letter of resignation
- 辞退declining, refusal, nonacceptance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.