Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言tần suất #1064Kanji Jōyō (thường dụng)

danh tiếng, khen ngợi, danh dự, vinh quang

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほま.れ
  • ほ.める

Gợi nhớ

Khi ai đó nói lời khen ngợi (言) bạn, đó chính là sự tôn vinh (誉) danh tiếng và vinh quang của bạn.

Về kanji này

Kanji 「誉」 có nghĩa chính là danh tiếng, sự khen ngợi, vinh quang hay danh dự. Kanji này thường được dùng dưới dạng danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm 名誉 (めいよ) nghĩa là danh dự, 栄誉 (えいよ) có nghĩa là vinh dự, và 不名誉 (ふめいよ) nghĩa là sự mất danh dự. Thêm vào đó, danh từ 誉れ (ほまれ) cũng thể hiện ý nghĩa về sự vinh danh. Một lưu ý là từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến những thành tích hay giá trị cao.

Câu ví dụ

  • 彼の誉は高まっている。

    Danh tiếng của anh ấy đang tăng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reputation, praise, honor, glory
Tiếng Việt
danh tiếng, khen ngợi, danh dự, vinh quang
日本語
よ, ほめる, みくじ, えいこう
한국어
명성, 칭찬, 명예, 영광
中文
声誉, 赞扬, 荣誉, 荣耀
id
reputasi
th
ชื่อเสียง
es
reputación
fr
réputation
de
Ruf
pt
reputação

Từ ghép phổ biến

  • 名誉めいよhonor, honour, credit
  • 栄誉えいよhonour, honor
  • 不名誉ふめいよdishonor, dishonour, disgrace
  • 名誉職めいよしょくhonorary position
  • 誉れほまれhonour, honor, glory
  • 栄誉礼えいよれいsalute from a guard of honor
  • 毀誉きよpraise and censure, approval and disapproval, approbation and condemnation
  • 誉望よぼうhonor, honour

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.