đền bù, bù đắp, bồi thường, chuộc lại
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- つぐな.う
Về kanji này
Kanji 「償」 có nghĩa chính là đền bù hoặc bồi thường. Thông thường, nó được sử dụng như một động từ (つぐな.う) để diễn tả hành động làm gì đó để bù đắp cho sai sót hay thiệt hại. Một số từ thường gặp có chứa kanji này bao gồm 償還 (しょうかん), có nghĩa là việc hoàn tiền hay trả nợ; 賠償 (ばいしょう), ý chỉ việc bồi thường thiệt hại; và 補償 (ほしょう), nghĩa là sự bù đắp, thường liên quan đến chi phí. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thường mang nghĩa trách nhiệm trong việc đền bù cho những gì đã xảy ra.
Câu ví dụ
彼は過ちを償うために努力している。
Anh ấy đang nỗ lực để chuộc lỗi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- reparation, make up for, recompense, redeem
- Tiếng Việt
- đền bù, bù đắp, bồi thường, chuộc lại
- 日本語
- 償い, 埋め合わせる, 報いる, 贖う
- 한국어
- 보상, 만회하다, 보답하다, 구속하다
- 中文
- 赔偿, 弥补, 补偿, 赎回
- id
- ganti rugi
- th
- การชดใช้
- es
- reparación
- fr
- réparation
- de
- Entschädigung
- pt
- indenização
Từ ghép phổ biến
- 償還repayment, redemption, amortization
- 賠償compensation, reparations, indemnity
- 補償compensation, reparation
- 無償without compensation, without reward, without pay
- 償いrecompense, indemnity, atonement
- 償うto make up for, to compensate for, to indemnify
- 償却repayment, redemption, depreciation
- 代償compensation, reparation, indemnification
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.