Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 人tần suất #854Kanji Jōyō (thường dụng)

đền bù, bù đắp, bồi thường, chuộc lại

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つぐな.う

Gợi nhớ

Nhìn hình ảnh người đang cúi thấp để bù đắp cho lỗi lầm, "償" ghi dấu ấn của sự đền bù.

Về kanji này

Kanji 「償」 có nghĩa chính là đền bù hoặc bồi thường. Thông thường, nó được sử dụng như một động từ (つぐな.う) để diễn tả hành động làm gì đó để bù đắp cho sai sót hay thiệt hại. Một số từ thường gặp có chứa kanji này bao gồm 償還 (しょうかん), có nghĩa là việc hoàn tiền hay trả nợ; 賠償 (ばいしょう), ý chỉ việc bồi thường thiệt hại; và 補償 (ほしょう), nghĩa là sự bù đắp, thường liên quan đến chi phí. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thường mang nghĩa trách nhiệm trong việc đền bù cho những gì đã xảy ra.

Câu ví dụ

  • 彼は過ちを償うために努力している。

    Anh ấy đang nỗ lực để chuộc lỗi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reparation, make up for, recompense, redeem
Tiếng Việt
đền bù, bù đắp, bồi thường, chuộc lại
日本語
償い, 埋め合わせる, 報いる, 贖う
한국어
보상, 만회하다, 보답하다, 구속하다
中文
赔偿, 弥补, 补偿, 赎回
id
ganti rugi
th
การชดใช้
es
reparación
fr
réparation
de
Entschädigung
pt
indenização

Từ ghép phổ biến

  • 償還しょうかんrepayment, redemption, amortization
  • 賠償ばいしょうcompensation, reparations, indemnity
  • 補償ほしょうcompensation, reparation
  • 無償むしょうwithout compensation, without reward, without pay
  • 償いつぐないrecompense, indemnity, atonement
  • 償うつぐなうto make up for, to compensate for, to indemnify
  • 償却しょうきゃくrepayment, redemption, depreciation
  • 代償だいしょうcompensation, reparation, indemnification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.