nổi tiếng, xuất bản, viết, đáng chú ý
Cũng có: phi thường, mặc vào, đeo, mặc, đến, tinh tế (cuộc đua), đếm cho bộ quần áo, tác phẩm văn học
On'yomi (音読み)
- チョ
- チャク
Kun'yomi (訓読み)
- あらわ.す
- いちじる.しい
Về kanji này
Kanji 「著」 có nghĩa chính là nổi tiếng hoặc xuất bản. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến của nó là 著作 (ちょさく) có nghĩa là tác phẩm, 著者 (ちょしゃ) nghĩa là tác giả, và 著書 (ちょしょ) nghĩa là sách đã viết. Kanji này cũng liên quan đến lĩnh vực bản quyền với từ 著作権 (ちょさくけん), tức là quyền tác giả. Lưu ý rằng trong văn viết và nói, kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sách, văn học và các sản phẩm trí tuệ.
Câu ví dụ
彼の著作は多くの人に影響を与えた。
Tác phẩm của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều người.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- renowned, publish, write, remarkable, phenomenal, put on, don, wear, arrival, finish (race), counter for suits of clothing, literary work
- Tiếng Việt
- nổi tiếng, xuất bản, viết, đáng chú ý, phi thường, mặc vào, đeo, mặc, đến, tinh tế (cuộc đua), đếm cho bộ quần áo, tác phẩm văn học
- 日本語
- 著名な, 出版する, 書く, 顕著な, 驚異的な, 身に着ける, 着る, 到達する, レースのフィニッシュ, 服の単位, 文学作品
- 한국어
- 저명한, 발표하다, 쓰다, 주목할 만한, 비범한, 착용하다, 입다, 도착, 결승선, 의류 수의 개수, 문학 작품
- 中文
- 著名, 出版, 写作, 显著, 非凡, 穿上, 佩戴, 到达, 完成(比赛), 套衣服的计数单元, 文学作品
- id
- terkenal
- th
- ที่มีชื่อเสียง
- es
- destacado
- fr
- remarquable
- de
- bekannt
- pt
- renomado
Từ ghép phổ biến
- 著作writing (a book), book, (literary) work
- 著者author (usu. of a particular book), writer
- 著書(written) work, book, writings
- 著作権copyright
- 共著joint authorship, co-authorship, collaboration
- 顕著remarkable, striking, obvious
- 著すto write, to publish
- 著名famous, noted, eminent
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.