Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 口lớp 5tần suất #1750Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vui mừng, hân hoan

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よろこ.bu

Gợi nhớ

Khi miệng (口) cười tươi, niềm vui (喜) và sự hân hoan ngập tràn trong lòng, ta cảm thấy hạnh phúc nhất.

Về kanji này

Kanji 「喜」 có nghĩa chính là vui mừng hay vui sướng. Nó thường được sử dụng như một động từ và danh từ. Ví dụ, từ 喜ぶ (よろこぶ) có nghĩa là "vui mừng," và bạn có thể dùng nó khi ai đó nhận được một tin vui. Từ 喜び (よろこび) là danh từ có nghĩa là "niềm vui," được dùng để diễn tả cảm xúc tích cực. Thêm vào đó, từ 嬉しい (うれしい) nghĩa là "hạnh phúc," thường được dùng để miêu tả cảm giác vui vẻ khi gặp những điều tốt đẹp. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thể hiện sự vui mừng, nên bạn cần phải chắc chắn rằng ngữ cảnh phù hợp với cảm xúc tích cực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は喜びました。

    Cô ấy đã rất vui mừng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rejoice, delight
Tiếng Việt
vui mừng, hân hoan
日本語
喜ぶ, 喜び
한국어
기뻐하다
中文
快乐
id
bergembira
th
ปิติ
es
regocijo
fr
réjouir
de
freuen
pt
regozijo

Từ ghép phổ biến

  • 喜ぶよろこぶto be delighted, to rejoice
  • 喜びよろこびjoy, delight
  • 嬉しいうれしいhappy, glad

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.