từ chối, rút lui, tụt lại, rút về
Cũng có: đẩy lùi, phản công
On'yomi (音読み)
- セキ
Kun'yomi (訓読み)
- しりぞ.ける
Về kanji này
Kanji 斥 (せき) có nghĩa chính là từ chối hoặc đẩy lùi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và đôi khi ở dạng động từ. Ví dụ, từ 排斥 (はいせき) nghĩa là "từ chối" hay "phủ nhận", từ 斥候 (せっこう) có nghĩa là "thám báo" hay "người đi do thám" và từ 斥力 (せきりょく) có nghĩa là "lực đẩy". Khi sử dụng 斥 trong ngữ cảnh, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc đẩy lùi hoặc từ chối một điều gì đó một cách năng động, phản ánh sự không chấp nhận.
Câu ví dụ
不要なものは斥けるべきだ。
Những thứ không cần thiết nên bị từ chối.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- reject, retreat, recede, withdraw, repel, repulse
- Tiếng Việt
- từ chối, rút lui, tụt lại, rút về, đẩy lùi, phản công
- 日本語
- 拒否する, 撤退する, 後退する, 撤退する, 撃退する, 反発する
- 한국어
- 거부하다, 철수하다, 퇴각하다, 철수하다, 막다, 격퇴하다
- 中文
- 拒绝, 撤退, 后退, 撤回, 击退, 反击
- id
- menolak, mundur
- th
- ปฏิเสธ
- es
- rechazar, retirarse
- fr
- rejeter, se retirer
- de
- zurückweisen, sich zurückziehen
- pt
- rejeitar, retrair
Từ ghép phổ biến
- 排斥rejection, expulsion, boycott
- 斥候scout, patrol, spy
- 斥力repulsion, repulsive force
- 擯斥rejection, ostracism
- 除斥exclusion
- 斥候隊reconnoitering party, scout (army)
- 斥候兵reconnoitering party, scout (army)
- 排斥運動expulsion movement, boycott
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.