Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 斤tần suất #2231Kanji Jōyō (thường dụng)

từ chối, rút lui, tụt lại, rút về

Cũng có: đẩy lùi, phản công

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • しりぞ.ける

Gợi nhớ

Hình ảnh đại diện cho một người cầm rìu (斤) xô đẩy, từ chối mọi thứ không cần thiết trước mặt, nhanh chóng lùi lại.

Về kanji này

Kanji 斥 (せき) có nghĩa chính là từ chối hoặc đẩy lùi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và đôi khi ở dạng động từ. Ví dụ, từ 排斥 (はいせき) nghĩa là "từ chối" hay "phủ nhận", từ 斥候 (せっこう) có nghĩa là "thám báo" hay "người đi do thám" và từ 斥力 (せきりょく) có nghĩa là "lực đẩy". Khi sử dụng 斥 trong ngữ cảnh, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc đẩy lùi hoặc từ chối một điều gì đó một cách năng động, phản ánh sự không chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 不要なものは斥けるべきだ。

    Những thứ không cần thiết nên bị từ chối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reject, retreat, recede, withdraw, repel, repulse
Tiếng Việt
từ chối, rút lui, tụt lại, rút về, đẩy lùi, phản công
日本語
拒否する, 撤退する, 後退する, 撤退する, 撃退する, 反発する
한국어
거부하다, 철수하다, 퇴각하다, 철수하다, 막다, 격퇴하다
中文
拒绝, 撤退, 后退, 撤回, 击退, 反击
id
menolak, mundur
th
ปฏิเสธ
es
rechazar, retirarse
fr
rejeter, se retirer
de
zurückweisen, sich zurückziehen
pt
rejeitar, retrair

Từ ghép phổ biến

  • 排斥はいせきrejection, expulsion, boycott
  • 斥候せっこうscout, patrol, spy
  • 斥力せきりょくrepulsion, repulsive force
  • 擯斥ひんせきrejection, ostracism
  • 除斥じょせきexclusion
  • 斥候隊せっこうたいreconnoitering party, scout (army)
  • 斥候兵せっこうへいreconnoitering party, scout (army)
  • 排斥運動はいせきうんどうexpulsion movement, boycott

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.