Quay lại từ điển
JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 心tần suất #850Kanji Jōyō (thường dụng)

hối hận, tiếc nuối

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • く.いる
  • くや.しい
  • くや.む

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) gặp lại những kỷ niệm (会) xưa, người ta thường cảm thấy hối hận và ăn năn.

Về kanji này

Kanji "悔" mang nghĩa chính là "hối tiếc" hoặc "ăn năn". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Hai từ điển hình với "悔" là "後悔" (こうかい), nghĩa là "hối tiếc", và "悔い" (くい), cũng có nghĩa là "hối tiếc". Một từ khác là "悔しさ" (くやしさ), có nghĩa là "sự thất vọng" hoặc "cảm giác hối tiếc". Lưu ý rằng "悔" có thể mang theo cả cảm xúc tiêu cực khi nói về những điều mà người nói đã làm sai hoặc không thể thay đổi được. Đây là một kanji quan trọng để diễn đạt những cảm xúc phức tạp về việc tự trách bản thân.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 過去を悔いることはない。

    Đừng hối hận về quá khứ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
regret, repentance
Tiếng Việt
hối hận, tiếc nuối
日本語
悔い, 後悔
한국어
후회, 회개
中文
悔恨, 忏悔
id
penyesalan, tobat
th
ความเสียใจ, การสำนึกผิด
es
arrepentimiento, remordimiento
fr
regret, repentir
de
Bedauern, Reue
pt
arrependimento, arrependimento

Từ ghép phổ biến

  • 後悔こうかいregret
  • 悔いくいregret
  • 悔しさくやしさfrustration, regret

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.