Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 心tần suất #1877Kanji Jōyō (thường dụng)

hối tiếc, thù hận, oán giận, ác tâm

Cũng có: hận thù

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • うら.む
  • うら.めしい

Gợi nhớ

Cảm thấy nặng lòng (心) với sự hối tiếc (恨) khi không thể tha thứ cho điều đã xảy ra.

Về kanji này

Kanji "恨" mang ý nghĩa chính là oán hận, hối tiếc hoặc thù ghét. Nó thường được dùng cả như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như "恨み" (うらみ) có nghĩa là sự oán hận, "恨む" (うらむ), tức là mang thù hoặc oán giận ai đó, và "痛恨" (つうこん) chỉ sự hối tiếc sâu sắc. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thể hiện những cảm xúc tiêu cực và thường liên quan đến những trải nghiệm buồn bã hoặc khó quên trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼に対する恨みは消えない。

    Nỗi oán hận đối với anh ta sẽ không phai nhạt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
regret, bear a grudge, resentment, malice, hatred
Tiếng Việt
hối tiếc, thù hận, oán giận, ác tâm, hận thù
日本語
後悔, 恨み, 恨み, 悪意, 憎しみ
한국어
후회, 원한, 원망, 악의, 증오
中文
遗憾, 心存怨恨, 怨恨, 恶意, 仇恨
id
dendam
th
ความเกลียดชัง
es
rencor
fr
ressentiment
de
Bedauern
pt
ressentimento

Từ ghép phổ biến

  • 恨みうらみresentment, grudge, malice
  • 恨むうらむto bear a grudge against, to resent, to blame
  • 痛恨つうこんdeep regret, great sorrow, bitter grief
  • 遺恨いこんgrudge, ill will, enmity
  • 怨恨えんこんenmity, grudge
  • 悔恨かいこんregret, remorse, repentance
  • 旧恨きゅうこんold grudge
  • 恨事こんじregrettable matter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.