Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 竹tần suất #890Kanji Jōyō (thường dụng)

đăng ký, thẻ, hội viên

On'yomi (音読み)

  • セキ
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • しるべ

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng khi bạn có một cái bảng đăng ký (竹) thì bạn sẽ luôn có tên trong danh sách thành viên (セキ).

Về kanji này

Kanji 「籍」 mang ý nghĩa chính là đăng ký hoặc tư cách thành viên. Nó thường được dùng như danh từ. Ví dụ, trong từ 学籍 (がくせき), nghĩa là tình trạng sinh viên, dùng để chỉ thông tin về việc học của sinh viên. Một từ khác, 国籍 (こくせき), có nghĩa là quốc tịch, chỉ ra quốc gia mà một người thuộc về. Ngoài ra, khi bạn muốn nói đến việc đăng ký, bạn có thể dùng cụm 籍を入れる (せきをいれる), có nghĩa là đăng ký vào một tổ chức hoặc nhóm nào đó. Lưu ý rằng kanji này thường được thấy trong các tài liệu chính thức liên quan đến việc ghi danh hoặc thông tin cá nhân.

Cấu tạo từ

セキ

Câu ví dụ

  • 私は登録籍を更新しました。

    Tôi đã cập nhật đăng ký của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
register, membership, enrollment
Tiếng Việt
đăng ký, thẻ, hội viên
日本語
登録, 会員, 名簿
한국어
등록, 회원가입, 등록
中文
注册, 会员, 登记
id
pendaftaran, keanggotaan, enrollment
th
การลงทะเบียน, สมาชิก, การเข้าเรียน
es
registro, membresía, inscripción
fr
registre, membre, inscription
de
Register, Mitgliedschaft, Eintragung
pt
registro, membro, inscrição

Từ ghép phổ biến

  • 学籍がくせきstudent status, academic record
  • 籍を入れるせきをいれるto register, to enroll
  • 国籍こくせきnationality, citizenship
  • 親族しんぞくrelatives, kin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.