mát mẻ, mát lạnh
On'yomi (音読み)
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
- すず.しい
- すず.む
- すず.やか
- うす.い
- ひや.す
- まことに
Về kanji này
Kanji「涼」được dịch là 'mát mẻ' hoặc 'tươi mát'. Nó thường được sử dụng như tính từ để miêu tả cảm giác dễ chịu trong thời tiết. Có một số từ ghép phổ biến với kanji này như 清涼 (せいりょう) nghĩa là 'mát mẻ', 涼む (すずむ) có nghĩa là 'làm mát bản thân', và 涼風 (りょうふう) có nghĩa là 'gió mát'. Tính từ 涼しい (すずしい) cũng được sử dụng rộng rãi để miêu tả thời tiết hay một nơi nào đó cảm thấy dễ chịu. Bạn nên lưu ý rằng từ 涼 thường gợi lên cảm giác tươi mới và thư giãn, phổ biến trong mùa hè.
Câu ví dụ
秋の風が涼しく感じる。
Gió thu mang lại cảm giác mát mẻ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- refreshing, nice and cool
- Tiếng Việt
- mát mẻ, mát lạnh
- 日本語
- 涼しい, 爽やか
- 한국어
- 상쾌한, 시원하다
- 中文
- 清爽, 凉快
- id
- menyegarkan
- th
- สดชื่น
- es
- refrescante
- fr
- rafraîchissant
- de
- erfrischend
- pt
- refrescante
Từ ghép phổ biến
- 清涼cool, refreshing
- 涼むto cool oneself, to cool off, to enjoy the cool air
- 涼風cool breeze, refreshing breeze
- 涼しいcool, refreshing, clear (e.g. eyes)
- 清涼飲料水soft drink
- 納涼escaping the heat to enjoy the cool breeze (by the river, etc.)
- 荒涼desolate, dreary, bleak
- 涼気cool air
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.