Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 水tần suất #1783Kanji Jōyō (thường dụng)

mát mẻ, mát lạnh

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すず.しい
  • すず.む
  • すず.やか
  • うす.い
  • ひや.す
  • まことに

Gợi nhớ

Trong cái nắng hè oi ả, một dòng nước mát lạnh chảy qua làm cho mọi thứ trở nên thật sảng khoái và dễ chịu.

Về kanji này

Kanji「涼」được dịch là 'mát mẻ' hoặc 'tươi mát'. Nó thường được sử dụng như tính từ để miêu tả cảm giác dễ chịu trong thời tiết. Có một số từ ghép phổ biến với kanji này như 清涼 (せいりょう) nghĩa là 'mát mẻ', 涼む (すずむ) có nghĩa là 'làm mát bản thân', và 涼風 (りょうふう) có nghĩa là 'gió mát'. Tính từ 涼しい (すずしい) cũng được sử dụng rộng rãi để miêu tả thời tiết hay một nơi nào đó cảm thấy dễ chịu. Bạn nên lưu ý rằng từ 涼 thường gợi lên cảm giác tươi mới và thư giãn, phổ biến trong mùa hè.

Câu ví dụ

  • 秋の風が涼しく感じる。

    Gió thu mang lại cảm giác mát mẻ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
refreshing, nice and cool
Tiếng Việt
mát mẻ, mát lạnh
日本語
涼しい, 爽やか
한국어
상쾌한, 시원하다
中文
清爽, 凉快
id
menyegarkan
th
สดชื่น
es
refrescante
fr
rafraîchissant
de
erfrischend
pt
refrescante

Từ ghép phổ biến

  • 清涼せいりょうcool, refreshing
  • 涼むすずむto cool oneself, to cool off, to enjoy the cool air
  • 涼風りょうふうcool breeze, refreshing breeze
  • 涼しいすずしいcool, refreshing, clear (e.g. eyes)
  • 清涼飲料水せいりょういんりょうすいsoft drink
  • 納涼のうりょうescaping the heat to enjoy the cool breeze (by the river, etc.)
  • 荒涼こうりょうdesolate, dreary, bleak
  • 涼気りょうきcool air

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.