Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 女tần suất #1827Kanji Jōyō (thường dụng)

giải trí

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người phụ nữ đang cười vui vẻ, tìm kiếm niềm vui giải trí từ những điều giản dị trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「娯」 có nghĩa chính là "giải trí" hay "thú vui". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 娯楽 (ごらく), nghĩa là "giải trí", thường dùng để chỉ các hình thức giải trí như phim ảnh hay trò chơi; 娯遊 (ごゆう), mang ý nghĩa tương tự là "thú vui"; và 娯楽室 (ごらくしつ), có nghĩa là "phòng giải trí", nơi mà mọi người có thể thư giãn và vui chơi. Lưu ý rằng khi dùng các từ này, bạn sẽ thấy chúng thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến hoạt động giải trí, giúp cho cuộc sống thú vị hơn.

Câu ví dụ

  • 娯楽は人生に欠かせない要素だ。

    Giải trí là một yếu tố không thể thiếu trong cuộc sống.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
recreation, pleasure
Tiếng Việt
giải trí
日本語
한국어
오락
中文
id
rekreasi
th
การพักผ่อน
es
ocio
fr
loisir
de
Freizeit
pt
lazer

Từ ghép phổ biến

  • 娯楽ごらくamusement, entertainment, recreation
  • 娯遊ごゆうamusement, pleasure, recreation
  • 娯楽室ごらくしつrecreation room
  • 娯楽街ごらくがいamusement quarter, entertainment zone
  • 娯楽場ごらくじょうamusement spot
  • 娯楽番組ごらくばんぐみamusement program, amusement programme
  • 娯楽施設ごらくしせつamusement facilities, recreational facilities
  • 娯楽雑誌ごらくざっしmagazine for amusement, entertainment magazine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.