Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 心tần suất #1731Kanji Jōyō (thường dụng)

nghỉ, ngơi, thư giãn

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • いこ.い
  • いこ.う

Gợi nhớ

Trong một khoảnh khắc yên bình, tâm hồn tôi nghỉ ngơi bên dòng nước chảy, nơi tôi tìm thấy sự thư giãn và an yên.

Về kanji này

Kanji 「憩」 mang nghĩa chính là nghỉ ngơi hoặc thư giãn. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ và động từ, thể hiện ý nghĩa về thời gian nghỉ ngơi hoặc cảm giác thoải mái. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 休憩 (きゅうけい), có nghĩa là nghỉ ngơi; 憩い (いこい), cũng có nghĩa là nghỉ; và 休憩所 (きゅうけいじょ), nghĩa là khu vực nghỉ ngơi. Động từ 憩う (いこう) có nghĩa là nghỉ ngơi. Đặc biệt, kanji này được sử dụng nhiều trong các câu liên quan đến việc nghỉ ngơi trong công việc hoặc học tập.

Câu ví dụ

  • 公園で憩う時間が好きだ。

    Tôi thích thời gian thư giãn ở công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
recess, rest, relax, repose
Tiếng Việt
nghỉ, ngơi, thư giãn
日本語
憩う, 休む, リラックス
한국어
휴식하다, 쉬다, 휴가
中文
休息, 放松, 静养
id
istirahat, relaksasi
th
การพักผ่อน, การพัก
es
receso, descanso
fr
repos, relaxation
de
Ruhe, Erholung
pt
descanso, relaxamento

Từ ghép phổ biến

  • 休憩きゅうけいrest, break, recess
  • 憩いいこいrest, relaxation
  • 休憩所きゅうけいじょrest area, rest stop, service area (next to a highway)
  • 休憩時間きゅうけいじかんrest period, intermission, break time
  • 憩ういこうto rest, to relax, to repose
  • 憩室けいしつdiverticulum
  • 小憩しょうけいshort break, breather, brief recess
  • 休憩室きゅうけいしつbreak room, lounge (e.g. in an onsen), resting room

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.