tỷ lệ, tỉ lệ, tỉ suất, %
Cũng có: hệ số, dẫn dắt, tiên phong, chỉ huy
On'yomi (音読み)
- ソツ
- リツ
- シュツ
Kun'yomi (訓読み)
- ひき.いる
Về kanji này
Kanji「率」chủ yếu có nghĩa là tỷ lệ, phần trăm hay một yếu tố nào đó. Nó thường được dùng như một danh từ và đôi khi là một động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này như: 効率 (こうりつ) nghĩa là hiệu suất, giúp bạn hiểu về sự hiệu quả trong công việc; 税率 (ぜいりつ) nghĩa là tỷ lệ thuế, liên quan đến việc tính toán thuế mà bạn phải trả; và 打率 (だりつ) nghĩa là tỷ lệ đánh bóng, thường được dùng trong thể thao. Lưu ý là khi dùng「率」trong các từ ghép, nó thường chỉ ra một mối quan hệ giữa các con số hoặc yếu tố khác nhau.
Câu ví dụ
彼は成功の率が高い。
Anh ấy có tỷ lệ thành công cao.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- ratio, rate, proportion, %, factor, lead, spearhead, command
- Tiếng Việt
- tỷ lệ, tỉ lệ, tỉ suất, %, hệ số, dẫn dắt, tiên phong, chỉ huy
- 日本語
- 率, 割合, 比率, %, 要素, 率いる, 先頭に立つ, 司令
- 한국어
- 비율, 율, 비례, %, 요소, 이끌다, 선도하다, 명령
- 中文
- 比率, 率, 比例, %, 因子, 领导, 先锋, 指挥
- id
- rasio, faktor
- th
- อัตราส่วน, สัดส่วน
- es
- tasa, proporción
- fr
- taux, proportion
- de
- Verhältnis, Quote
- pt
- taxa, proporção
Từ ghép phổ biến
- 効率efficiency
- 税率tariff, tax rate
- 打率batting average
- 比率ratio, proportion, percentage
- 率直frank, candid, straightforward
- 視聴率ratings (e.g. of a television program), audience rating, viewing rate
- 伸び率growth rate, elongation percentage
- 確率probability, likelihood, chances
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.