Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 宀tần suất #1697Kanji Jōyō (thường dụng)

thà, yên tĩnh

On'yomi (音読み)

  • ネイ

Kun'yomi (訓読み)

  • むし.ろ

Gợi nhớ

Trong ngôi nhà (宀) yên tĩnh, ta thà ngồi một mình cũng thấy bình yên hơn là ồn ào bên ngoài.

Về kanji này

Kanji「寧」có nghĩa chính là "tốt hơn", "yên tĩnh" hay "hòa bình". Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 丁寧 (ていねい - lịch sự), diễn tả sự lịch thiệp trong giao tiếp; và 寧ろ (むしろ - thà rằng), thường dùng để nhấn mạnh sự lựa chọn rõ ràng hơn giữa các khả năng. Một từ ghép khác là 安寧 (あんねい - hòa bình), liên quan đến sự yên tĩnh của xã hội. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về sự hòa bình và trật tự.

Câu ví dụ

  • 寧ろ静かにしてほしい。

    Tôi thà rằng bạn hãy giữ im lặng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rather, preferably, peaceful, quiet, tranquility
Tiếng Việt
thà, yên tĩnh
日本語
한국어
차라리
中文
id
lebih baik, sebaiknya, damai, tenang, ketenangan
th
ค่อนข้าง, ควรจะ, เงียบสงบ, สงบเรียบร้อย, ความสงบ
es
más bien, preferiblemente, tranquilo, silencio, tranquilidad
fr
plutôt, préférablement, paisible, calme, tranquillité
de
eher, vorzugsweise, friedlich, ruhig, Ruhe
pt
mais bem, preferencialmente, tranquilo, silêncio, tranquilidade

Từ ghép phổ biến

  • 丁寧ていねいpolite, courteous, civil
  • 寧ろむしろrather, better, instead
  • 安寧あんねい(public) peace, stability, tranquility
  • 寧日ねいじつpeaceful day
  • 康寧こうねいtranquility, tranquillity, peacefulness
  • 静寧せいねいpeace, calm, tranquility
  • 寧静ねいせいcalm, peace, tranquility
  • 南寧なんねいNanning (China)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.