Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 女tần suất #1752Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàng hậu, công chúa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • きさき

Gợi nhớ

Mụ đàn bà quỳ bên đức vua, tay cầm cây quạt lông, tỏa ra thần thái của một hoàng hậu kiêu sa.

Về kanji này

Kanji 「妃」 nghĩa chính là "hoàng hậu" hoặc "công chúa." Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ các vị trí cao trong hoàng gia. Một vài từ ghép điển hình gồm có 王妃 (おうひ), nghĩa là hoàng hậu, và 皇太子妃 (こうたいしひ), nghĩa là vương phi (công chúa kế vị). Bên cạnh đó, 妃殿下 (ひでんか) được dùng để tôn xưng công chúa. Lưu ý rằng kanji này thường mang tính trọng đại và thường chỉ xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến hoàng gia hoặc các câu chuyện cổ tích. Đây là một kanji đẹp và giàu ý nghĩa trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 彼女は王の妃として輝いている。

    Cô ấy tỏa sáng như là hoàng hậu của nhà vua.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
queen, princess
Tiếng Việt
hoàng hậu, công chúa
日本語
妃, 公妃
한국어
여왕, 공주
中文
王妃, 公主
id
ratu, putri
th
ราชินี, เจ้าหญิง
es
reina, princesa
fr
reine, princesse
de
Königin, Prinzessin
pt
rainha, princesa

Từ ghép phổ biến

  • 王妃おうひqueen (consort), empress (consort)
  • 皇太子妃こうたいしひcrown princess
  • 妃殿下ひでんかprincess, Her Royal Highness
  • 皇妃こうひempress, queen
  • 公妃こうひnoble's consort, consort of a prince, consort of a duke
  • 寵妃ちょうひfavourite concubine
  • 妃嬪ひひんemperor's wife and concubines, emperor's female attendant
  • 正妃せいひlegal wife of an emperor or king, first wife, queen consort

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.