Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 目tần suất #3200Kanji Jōyō (thường dụng)

tròng mắt, mắt

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひとみ

Gợi nhớ

Trong mùa đông, ánh sáng chiếu vào đôi mắt thu hút, làm cho con người nhìn thấy sâu thẳm bên trong viên ngọc của đôi đồng tử.

Về kanji này

Kanji "瞳" có nghĩa chính là "con ngươi" hoặc "mắt". Từ này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "瞳孔" (どうこう), có nghĩa là "con ngươi"; "瞳を閉じる" (ひとみをとじる), có nghĩa là "nhắm mắt"; và "瞳の色" (ひとみのいろ), có nghĩa là "màu mắt". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể miêu tả về đôi mắt của người khác hoặc nói về màu sắc mắt của riêng bạn. Chú ý rằng "瞳" thường nhấn mạnh vào vẻ đẹp và sức cuốn hút của đôi mắt.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女の瞳は星のように輝いている。

    Đôi mắt của cô ấy sáng như những ngôi sao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pupil, eye, iris
Tiếng Việt
tròng mắt, mắt
日本語
한국어
동공, 눈, 홍채
中文
瞳孔, 眼睛, 虹膜
id
pupil, mata, iris
th
ม่านตา, ตา, เรตินา
es
pupila, ojo, iris
fr
pupille, œil, iris
de
Pupil, Auge, Iris
pt
pupila, olho, íris

Từ ghép phổ biến

  • 瞳孔どうこうpupil (of the eye)
  • 瞳を閉じるひとみをとじるto close one's eyes
  • 瞳の色ひとみのいろeye color

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.