Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 辛Kanji Jōyō (thường dụng)

cay

On'yomi (音読み)

  • ラツ

Kun'yomi (訓読み)

  • から.い

Gợi nhớ

Hương vị cay xè khi nhai ớt khiến mặt nạ sắt trên mặt trở nên nhăn nhó, đó là sự tàn khốc của vị cay.

Về kanji này

Kanji "辣" mang nghĩa chính là cay, nồng hoặc khắt khe. Nó thường được dùng như một tính từ trong ngữ cảnh miêu tả vị giác hoặc tính cách. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "悪辣" (あくらつ), nghĩa là mưu mô, xảo quyệt; "辛辣" (しんらつ), nghĩa là châm chọc, chỉ trích gay gắt; và "辣腕" (らつわん), có nghĩa là sự nhạy bén hoặc khéo léo. Đáng chú ý, từ "辛辣" thường được dùng để mô tả những bài phê bình mang tính chất gay gắt, còn "辣" thường không chỉ liên quan đến gia vị mà còn có thể nói về tính cách con người. Sử dụng từ này một cách cẩn thận sẽ giúp truyền tải chính xác cảm xúc bạn muốn thể hiện.

Câu ví dụ

  • 彼の言葉は非常に辣だ。

    Lời anh ấy rất sắc bén.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pungent, spicy, harsh, cruel, severe
Tiếng Việt
cay
日本語
한국어
맵다
中文
id
pedas
th
เผ็ด
es
picante
fr
piquant
de
scharf
pt
apimentado

Từ ghép phổ biến

  • 悪辣あくらつcrafty, vicious, unscrupulous
  • 辛辣しんらつbitter (e.g. criticism), sharp, biting
  • 辣腕らつわんshrewdness, sharpness, astuteness
  • 辣韮らっきょうChinese onion (Allium chinense), Chinese scallion, Kiangsi scallion
  • 麻辣マーラーmala (spicy and numbing seasoning)
  • 山辣韮やまらっきょうJapanese onion (Allium thunbergii)
  • 辣白菜ラーパーツァイhot-and-sour cabbage
  • 酸辣湯サンラータンhot and sour soup

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.