Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 弓lớp 2tần suất #218Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

kéo, lôi, giật, nhận

Cũng có: cài đặt, trích dẫn, tham khảo

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひ.く
  • ひ.ける

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng mình đang nắm lấy dây cung (弓), kéo nó về phía mình (引) để bắn một mũi tên mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji "引" có nghĩa chính là kéo, giật hoặc thu hút. Nó thường được dùng như động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "引退" (いんたい), có nghĩa là nghỉ hưu; "強引" (ごういん), chỉ tính cách thô bạo hoặc áp đặt; "取引" (とりひき), có nghĩa là giao dịch; và "割引" (わりびき), tức là giảm giá. Đặc biệt, "引き金" (ひきがね) chỉ cò súng. Lưu ý, khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn cách phát âm phù hợp.

Câu ví dụ

  • この問題を引き起こしたのは誰ですか?

    Ai đã gây ra vấn đề này?

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pull, tug, jerk, admit, install, quote, refer to
Tiếng Việt
kéo, lôi, giật, nhận, cài đặt, trích dẫn, tham khảo
日本語
引く, 引っ張る, 引き起こす, 認める, インストール, 引用する, 参照する
한국어
당기다, 끌다, 잡아당기다, 인정하다, 설치하다, 인용하다, 참조하다
中文
拉, 拽, 猛拉, 承认, 安装, 引用, 参考
id
menarik
th
ดึง
es
tirar
fr
tirer
de
ziehen
pt
puxar

Từ ghép phổ biến

  • 引退いんたいretirement
  • 強引ごういんoverbearing, coercive, pushy
  • 取引とりひきtransactions, dealings, business
  • 割引わりびきdiscount, reduction, rebate
  • 引き金ひきがねtrigger (of a gun, etc.), trigger (for something), immediate cause
  • 引き下げひきさげreduction, cut
  • 駆け引きかけひきbargaining, haggling, tactics
  • 引き続きひきつづきcontinuously, continually, without a break

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.