kéo, lôi, giật, nhận
Cũng có: cài đặt, trích dẫn, tham khảo
On'yomi (音読み)
- イン
Kun'yomi (訓読み)
- ひ.く
- ひ.ける
Về kanji này
Kanji "引" có nghĩa chính là kéo, giật hoặc thu hút. Nó thường được dùng như động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "引退" (いんたい), có nghĩa là nghỉ hưu; "強引" (ごういん), chỉ tính cách thô bạo hoặc áp đặt; "取引" (とりひき), có nghĩa là giao dịch; và "割引" (わりびき), tức là giảm giá. Đặc biệt, "引き金" (ひきがね) chỉ cò súng. Lưu ý, khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn cách phát âm phù hợp.
Câu ví dụ
この問題を引き起こしたのは誰ですか?
Ai đã gây ra vấn đề này?
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pull, tug, jerk, admit, install, quote, refer to
- Tiếng Việt
- kéo, lôi, giật, nhận, cài đặt, trích dẫn, tham khảo
- 日本語
- 引く, 引っ張る, 引き起こす, 認める, インストール, 引用する, 参照する
- 한국어
- 당기다, 끌다, 잡아당기다, 인정하다, 설치하다, 인용하다, 참조하다
- 中文
- 拉, 拽, 猛拉, 承认, 安装, 引用, 参考
- id
- menarik
- th
- ดึง
- es
- tirar
- fr
- tirer
- de
- ziehen
- pt
- puxar
Từ ghép phổ biến
- 引退retirement
- 強引overbearing, coercive, pushy
- 取引transactions, dealings, business
- 割引discount, reduction, rebate
- 引き金trigger (of a gun, etc.), trigger (for something), immediate cause
- 引き下げreduction, cut
- 駆け引きbargaining, haggling, tactics
- 引き続きcontinuously, continually, without a break
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.