Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 糸tần suất #1135Kanji Jōyō (thường dụng)

lương thực, thực phẩm

On'yomi (音読み)

  • リョウ
  • リョ

Kun'yomi (訓読み)

  • かて

Gợi nhớ

Khi tuyết rơi, người ta cần lương thực để sống sót; cái dao cắt cơm thổi bùng ngọn lửa ý chí.

Về kanji này

Kanji 「糧」 chủ yếu mang nghĩa là thực phẩm hay lương thực. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ những thứ mà con người hay động vật ăn. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 「糧食」 (りょうしょく) nghĩa là thực phẩm, 「糧」 (かて) cũng có nghĩa là thức ăn, và 「生活糧」 (せいかつりょう) có nghĩa là phương tiện sống. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến đời sống hàng ngày và nhu cầu thiết yếu của con người. Đây là từ hữu ích để hiểu về chế độ ăn uống và lối sống trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私たちの糧を大切にしよう。

    Hãy quý trọng nguồn thực phẩm của chúng ta.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
provisions, food
Tiếng Việt
lương thực, thực phẩm
日本語
糧, 食糧, 食物
한국어
식량
中文
粮食
id
persediaan
th
เสบียง
es
provisión
fr
provisions
de
Proviant
pt
provisões

Từ ghép phổ biến

  • 糧食りょうしょくfood, provisions
  • かてfood, provisions
  • 生活糧せいかつりょうmeans of living

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.